Đánh giá chi tiết xe Volvo XC90 2022: Thông số, giá lăn bánh, ưu đãi cập nhật mới nhất

  • 3.9 tỷ VNĐ

Tổng quan

ID: MBXL - 19611
  • Động cơ
  • I4 2.0, I4 2.0 + Motor điện, I4 2.0, I4 2.0 + Motor điện
  • Công suất/vòng tua
  • 320HP (5700), 408HP (5700), 320HP (5700), 408HP (5700)
  • Truyền động
  • AWD
  • Số chỗ
  • 7
  • Năm sản xuất
  • 2021, 2021

Chi tiết

Đánh giá xe Volvo XC90 2022 kèm hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật, ngoại thất, nội thất, khả năng vận hành, trang bị tiện nghi, khuyến mãi, giá bán và giá lăn bánh cập nhật mới nhất 2022.

Giới thiệu chung về Volvo XC90 2022

Volvo XC90 là dòng xe SUV hạng sang, cỡ trung (mid-size luxury crossover SUV ) được sản xuất bởi hãng xe Volvo – Thụy Điển. Trong gia đình SUV, XC90 là đàn anh của Volvo XC60 và XC40. Hiện nay, Volvo XC90 đang ở thế hệ thứ 2 (2015-nay). Ngày 30/10/2020, Volvo XC90 T8 Recharge chính thức ra mắt tại Việt Nam ngày 30/10/2020 với hệ động cơ Hybrid mới.

Ngày 10/12/2021, Volvo Việt Nam ra mắt bộ sưu tập 6 mẫu xe, mang đến những cải tiến và nâng cấp trang bị đáng lưu trong phân khúc. Ngoài phiên bản XC90 T8 Recharge được ra mắt vào cuối năm 2020 thì XC90 2022 được giới thiệu với phiên bản Volvo XC90 B6 AWD Inscription (động cơ Mild Hybrid 300 hp).

Giá lăn bánh của Volvo XC90 2022

Tại Việt Nam, Volvo XC90 2022 được phân phân phối chính hãng 2 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Tại Việt Nam, Suzuki Ertiga 2022 được phân phân phối chính hãng 3 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Phiên bản Giá niêm yếtGiá lăn bánh tại Hà NộiGiá lăn bánh tại TP.HCMGiá lăn bánh tại Hà TĩnhGiá lăn bánh tại tỉnh thành khác
Inscription3.890.000.0004.379.494.0004.301.694.0004.321.594.0004.282.694.000
Recharge4.599.000.0005.173.574.0005.081.594.0005.108.584.0005.062.594.000
Giá tham khảo Volvo XC90 chưa tính ưu đãi, khuyến mãi

Ngoại thất của Volvo XC90 2022

Volvo XC90 2022 sở hữu kích thước tổng thể tương ứng (Dài x Rộng x Cao) lần lượt là 4.950 x 1.958 x 1.776 (mm). Các thông số trên đảm bảo sự rộng rãi trong nội thất nhưng vẫn giữ được khả năng linh hoạt khi xoay trở trong đô thị chật hẹp. 

Trung tâm của phần đầu xe Volvo XC90 2022 chính là nơi ngự trị của bộ lưới tản nhiệt sang trọng và tinh xảo, kết hợp 17 thanh nan đặt dọc và xếp cách đều, phủ một lớp sơn màu bạc giống cánh lướt gió ở cản trước nhằm tôn thêm nét hiện đại, lịch lãm của xe.

Đánh giá chi tiết xe Volvo XC90 2022

Nắp ca-pô phía trên với lớp sơn bóng và mịn toát vẻ sang trọng, hai bên mép có các đường gân dập nổi bắt mắt.

Thiết kế đèn pha với dải đèn LED chiếu sáng ban ngày được lấy cảm hứng từ cây búa của thần Thor đầy ấn tượng và mạnh mẽ, được tích hợp hệ thống rửa đèn áp lực cao hiện đại, giúp duy trì khả năng chiếu sáng tốt nhất. 

Đánh giá chi tiết xe Volvo XC90 2022

Đèn sương mù LED với các bóng nhỏ giấu khá sâu phía gần gầm xe, có tính năng chiếu sáng theo góc lái hiện đại. Hệ thống lấy gió với các hốc thiết kế góc cạnh khá tinh tế.  

Thân xe Volvo XC90 2022 được thiết kế khá trau chuốt và mượt mà khi chỉ sở hữu 1 đường gân dập nổi nhẹ nhàng, chạy dọc thân xe. Phần viền cửa được hãng xe Thụy Điển trang trí bằng một dải chrome sáng bóng. 

Đánh giá chi tiết xe Volvo XC90 2022

Tay nắm cửa rất tinh xảo khi được ốp viền mạ crome “trong veo” và bố trí thêm nút mở cửa một chạm bằng công nghệ cảm ứng điện dung.

Gương chiếu hậu cùng màu thân xe, tích hợp chỉnh điện, gập điện và đèn xi-nhan báo rẽ cùng bậc lên xuống kim loại. 

Volvo XC90 được hãng trang bị bộ lazang đúc 19 – 20 inch tuỳ theo phiên bản, đúc kiểu 10 chấu cực kỳ ấn tượng. Nóc xe cũng được trang trí bằng cặp baga mạ crom.

Đánh giá chi tiết xe Volvo XC90 2022

Để đồng bộ phong cách với toàn bộ thân xe, cản sau cũng được phủ lên mình một lớp màu bạc ánh kim kết hợp với cặp ống xả đơn đặt đối xứng. 

Cụm đèn hậu được hãng thiết kế cực kỳ độc đáo, chạy dọc phần góc của đuôi xe. Đèn báo phanh được đặt ở chỗ cao phía đuôi xe, tích hợp vào trung tâm của cánh hướng gió đem đến cái nhìn hiện đại. 

Nội thất của Volvo XC90 2022

Thiết kế khá đơn giản nhưng lại rất tinh tế là cảm nhận đầu tiên mà bất kỳ hành khách nào cũng sẽ thấy được khi bước vào bên trong khoang cabin của Volvo XC90 2022

Với chiều dài cơ sở lên đến 2.984 mm kết hợp cùng khoảng cách hợp lý giữa các hàng ghế, Xe Volvo XC90 mang đến một không gian nội thất vô cùng rộng rãi.

Đánh giá chi tiết xe Volvo XC90 2022

Ngoài ra, trang bị một cửa sổ trời chỉnh điện phía trên giúp không gian có thể được mở rộng, hoà vào với thiên nhiên xung quanh.

Tùy theo lựa chọn của khách hàng mà màu nội thất sẽ phối 2 tone màu trắng sữa – đen tuyền hoặc đen kết hợp ốp các-bon cá tính. 

Bao trùm bên trong khoang lái chính là chất liệu da Nappa mềm mại và gỗ óc chó với các đường vân đẹp mắt. 

Bảng điều khiển trung tâm thiết kế đơn giản với màn hình cảm ứng 9 inch, định hướng dọc như một chiếc iPad đặt ngay gần vị trí tay của tài xế, thao tác rất đơn giản và nhanh nhạy. 

Đánh giá chi tiết xe Volvo XC90 2022

Vô lăng 3 chấu bọc da cao cấp với thiết kế thể thao và được tích hợp các phím chức năng như: Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay, kiểm soát hành trình… 

Phía sau tay lái là cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch ở bản Momentum (nâng cấp lên 12 inch trên bản Inscription & Excellence). 

Hệ thống ghế ngồi trên xe Volvo 7 chỗ này được bọc da cao cấp, êm ái. Hàng ghế trước được thiết kế theo phong cách thể thao, ôm thân người và trang bị chỉnh điện 8 hướng, nhớ vị trí. Ghế lái còn hỗ trợ tùy chỉnh nâng đỡ chân người lái và tựa hông. 

Đánh giá chi tiết xe Volvo XC90 2022

Hàng ghế thứ 2 được hãng thiết kế khá rộng rãi cho những người cao trên 1m8 với 3 ghế ngồi theo tỷ lệ 40-20-40. 

Hàng ghế thứ 3 với 2 ghế ngồi, rất phù hợp cho trẻ em, tuy nhiên người sử dụng ít khi dùng tới mà đa số thường gập lại tạo không gian chứa đồ. 

Khoang chứa hành lý trên xe khá nhỏ khi chuyên chở đầy đủ 7 hành khách. Tuy nhiên, nếu gập hàng ghế thứ 3 lại, không gian này được mở rộng khá nhiều. 

Đánh giá chi tiết xe Volvo XC90 2022

Đáng chú ý 2 phiên bản Momentum và Inscription có khoang cốp rộng 704 lít trong khi bản Excellence do cấu tạo hệ thống vận hành phức tạp hơn, dung tích cốp xe chỉ có 431 lít.

Trang bị tiện nghi của Volvo XC90 2022

Xe 7 chỗ Volvo XC90 2022 được trang bị hệ thống điều hòa không khí cao cấp, có khả năng chia tách thành 4 vùng riêng biệt, kết hợp với hệ thống lọc không khí Clean Zone mang đến cho mọi hành khách trong xe cảm giác dễ chịu và thư thái. 

Trung tâm giải trí đa phương tiện nằm ở màn hình cảm ứng điều khiển SENSUS 9 inch với rất nhiều các chức năng như giải trí, hiển thị trực quan 3D khi bạn điều chỉnh ghế ngồi, nhiệt độ điều hòa, thông tin về xe… 

Đánh giá chi tiết xe Volvo XC90 2022

Và để cuộc sống bớt nhàm chán hơn, hệ thống âm thanh 19 loa Bowers & Wilkins đẳng cấp (trên 2 bản Inscription & Excellence) sẽ giúp bạn trải nghiệm những hành trình trên xe Volvo một cách tuyệt vời hơn bao giờ hết.

Đặc biệt, trên bản Excellence mới nhất có một tủ lạnh với dung tích hơn 16 lít giúp giữ thức ăn nước uống luôn được tươi mát. Ly rượu và cần gạt số được chế tác thủ công, như những vật trang sức quý giá, làm bằng pha lê cao cấp đến từ thương hiệu Orrefors. 

Ngoài ra, phiên bản này còn có bàn làm việc bọc da cao cấp cùng 2 giá đựng Ipad ở hàng ghế sau. 

Động cơ, hộp số – Khả năng vận hành của Volvo XC90 2022

Volvo XC90 2022 tại Việt Nam tùy chọn 2 động cơ:

– Phiên bản Volvo XC90 B6 AWD Inscription sử dụng động cơ xăng I4, 2.0 lít, mild hybrid Supercharge&Turbocharge sản sinh công suất tối đa 300 mã lực tại 5.400 vòng/ phút, mô men xoắn cực đại 420 Nm tại 2.100-4.800 vòng/ phút. Đi kèm hộp số tự động 8 cấp Geartronic, dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Tăng tốc từ 0-100km/h trong 6.7s, vận tốc tối đa đạt 230 km/h.

Đánh giá chi tiết xe Volvo XC90 2022

– Phiên bản Volvo XC90 T8 Recharge tại Việt Nam sử dụng hệ động lực Hybrid: khối động cơ  xăng 2.0L kết hợp với motor điện sản sinh ra công suất 87 mã lực. Tổng công suất đạt 407hp tại 6.000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại đạt 640 Nm tại 2.200-5.400 vòng/ phút. Kết hợp hộp số tự động 8 cấp và hệ dẫn động AWD. Volvo XC90 T8 có khả năng tăng tốc từ 0-100km/h trong 5,6 giây trước khi đạt vận tốc tối đa 230km/h.

XC90 2022 có 5 chế độ lái Comfort, Dynamic, Eco, Off-road, Individual mode.

Hệ thống an toàn của Volvo XC90 2022

Khẩu hiệu của hãng Volvo luôn là “tạo ra những mẫu xe an toàn nhất thế giới” nên XC90 cũng không phải ngoại lệ khi được trang bị hàng loạt tính năng công nghệ an toàn nổi bật như: 

  • Hệ thống kiểm soát hành trình thông minh, 
  • Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước, 
  • Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường,
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, 
  • Hỗ trợ đổ dốc, 
  • Camera hỗ trợ đậu xe, 
  • Chế độ hỗ trợ đậu xe tự động, 
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù, 
  • Camera 360 độ, 
  • Phanh tay điện tử…

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Volvo XC90 2022

Mức tiêu thụ nhiên liệu của xe khoảng 8 lít/ 100 km khi di chuyển trên đường hỗn hợp – đây được xem là mức tiêu hao nhiên liệu khá hấp dẫn đối với một mẫu xe SUV cỡ lớn.

Đánh giá chung về xe Volvo XC90 2022

Với những điểm độc đáo về thiết kế ngoại thất, sự tinh tế và sang trọng toát lên từ nội thất cùng các trang bị tiện nghi tối tân và một khối động cơ mạnh mẽ, chế độ lái đa dạng, Volvo XC90 mang lại cho chủ nhân một đẳng cấp xứng tầm. 

Ưu điểm của Volvo XC90 2022

  • Kiểu dáng, ngoại thất, nội thất sang trọng
  • Khả năng xử lý tinh tế
  • Nhiều không gian cho mỗi hàng ghế
  • Danh sách dài các tính năng tiêu chuẩn
  • Tăng tốc nhanh
  • Ổn định khi phanh
  • Ghế ngồi thoải mái
  • Tầm nhìn ra bên ngoài tuyệt vời

Nhược điểm của Volvo XC90 2022

  • Giá bán cao
  • Tiết kiệm nhiên liệu kém

Thông số kĩ thuật chi tiết

Thông tin cơ bản

Hãng xe Volvo, XC90
Năm sản xuất 2021
Xuất xứ Nhập khẩu
Phân khúc SUV hạng sang

Kích thước/trọng lượng

Số chỗ 7
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.950 x 1.958 x 1.776mm
Chiều dài cơ sở (mm) 2984
Khoảng sáng gầm (mm) 227
Bán kính vòng quay (mm) 11800
Thể tích khoang hành lý (lít) 704
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 71
Trọng lượng toàn tải (kg) 2080
Lốp, la-zăng 20 inch

Động cơ hộp số

Kiểu động cơ I4 2.0, I4 2.0 + Motor điện
Dung tích (cc) 1.969
Công suất cực đại(mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 320HP (5700), 408HP (5700)
Mô-men xoắn cực đại (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 640Nm (2.200-5.400)
Truyền động AWD
Loại nhiên liệu Điện
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 9,14

Hệ thống treo/phanh

Treo trước Air Supension 4 Corner
Treo sau Air Supension 4 Corner
Phanh trước Phanh đĩa 18"
Phanh sau Phanh đĩa 18"

Ngoại thất

Màu ngoại thất Ngọc trai trắng, Trắng, bạc, đen, xanh, sáng bạch dương, xám
Đèn chiếu xa Chủ động
Đèn chiếu gần Chủ động
Đèn ban ngày LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn hậu LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Gập điện chống chói
Gập điện/chống chói tự động
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện

Nội thất

Chất liệu bọc ghế Da Fine Nappa đục lỗ
Massage ghế lái Không
Massage ghế phụ Không
Ghế phụ chỉnh điện
Nhớ vị trí ghế lái Có 2 vị trí
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Bảng đồng hồ tài xế Digital 12.3 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da Fine Nappa
Hàng ghế thứ hai Gập 50:50
Hàng ghế thứ ba Gập Cơ
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự Động 4 Vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Màn hình trung tâm 9 inch cảm ứng
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Hệ thống loa 19
Kết nối WiFi
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM

Hỗ trợ vận hành

Trợ lực vô-lăng Điện
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động

Công nghệ an toàn

Số túi khí 9
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 độ
Camera quan sát điểm mù
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Video

0 Đánh giá

Sắp Xếp theo:
Đánh giá

Đánh giá

Danh sách so sánh

So sánh
Mua Bán Xe Lướt
  • Mua Bán Xe Lướt