Đánh giá chi tiết xe Toyota Raize 2022: Thông số, giá lăn bánh, ưu đãi cập nhật mới nhất

  • 547 triệu VNĐ

Tổng quan

ID: MBXL - 17567
  • Động cơ
  • 1.0 Turbo, 1.0 Turbo
  • Công suất/vòng tua
  • 98, 98
  • Truyền động
  • FWD
  • Số chỗ
  • 5
  • Năm sản xuất
  • 2022, 2022

Chi tiết

Đánh giá xe Toyota Raize 2022 kèm hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật, ngoại thất, nội thất, khả năng vận hành, trang bị tiện nghi, khuyến mãi, giá bán và giá lăn bánh cập nhật mới nhất 2022.

Giới thiệu chung xe Toyota Raize 2022

Toyota Raize 2022 là tân binh đã góp mặt trong phân khúc xe CUV đa dụng hạng A tại thị trường Việt Nam từ cuối năm 2021. Xe được nhập khẩu trực tiếp từ Indonesia và có duy nhất một phiên bản. Đối thủ chính của Toyota Raize chính là mẫu xe KIA Sonet 2022.

Toyota Raize chỉ có duy nhất một phiên bản với giá bán khởi điểm từ 527 triệu đồng và thêm 8 triệu đồng cho các màu sơn đặc biệt. Mức giá bán của Toyota Raize 2022 còn cạnh tranh hơn KIA Sonet 2022 phiên bản 1.5 AT Deluxe ở mức 539 triệu đồng.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Raize 2022

Tuy nhiên, cho tới cuối tháng 5/2022 thì KIA Sonet 2022 có lợi hơn khi được giảm 50% thuế trước bạ khi đăng ký (do là xe lắp ráp trong nước trong khi Toyota Raize 2022 nhập khẩu nguyên chiếc.

Toyota Raize 2022 là tân binh đã góp mặt trong phân khúc xe CUV đa dụng hạng A tại thị trường Việt Nam từ cuối năm 2021. Xe được nhập khẩu trực tiếp từ Indonesia và có duy nhất một phiên bản. Đối thủ chính của Toyota Raize chính là mẫu xe KIA Sonet 2022.

Toyota Raize 2022 chỉ có duy nhất một phiên bản với giá bán khởi điểm từ 527 triệu đồng và thêm 8 triệu đồng cho các màu sơn đặc biệt. Mức giá bán của Toyota Raize 2022 còn cạnh tranh hơn KIA Sonet 2022 phiên bản 1.5 AT Deluxe ở mức 539 triệu đồng.

Giá lăn bánh xe Toyota Raize 2022

Tại Việt Nam, Toyota Raize 2022 được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Đơn vị tính: VNĐ

Phiên bảnGiá niêm yết Giá lăn bánh tại HNGiá lăn bánh tại TP.HCMGiá lăn bánh tại Hà TĩnhGiá lăn bánh tại tỉnh tình thành khác
1.0 Turbo547.000.000634.977.000624.037.000610.507.000605.037.000

Ngoại thất xe Toyota Raize 2022

Nhìn tổng thể, Toyota Raize 2022 sở hữu ngoại hình vuông vắn, góc cạnh mang đến cái nhìn cứng cáp, khác biệt với phần lớn các mẫu xe Toyota có thiết kế mềm mại. Xe có ngoại hình nhỏ gọn với kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 4030 x 1710 x 1605 mm.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Raize 2022

Thêm vào đó, bán kính vòng quay tối thiểu của Raize 2022 đạt 5,1 m giúp Raize 2022 linh hoạt hơn, dễ dàng xoay trở trong đô thị đông đúc.

Nhìn từ trực diện, Toyota Raize 2022 trông khá hầm hố với mặt ca lăng hình lục giác cỡ lớn. Bên trong là cấu trúc dạng lưới giúp làm mát động cơ tốt hơn, từ đó tối ưu hiệu suất vận hành. Hai bên là cụm đèn sương mù LED nằm trong phần ốp chữ “T” nằm ngang, phía trên là cảm biến trước.

Cụm đèn trước của Toyota Raize 2022 có thiết kế góc cạnh, lồi hẳn ra ngoài trông khá ngầu. Đèn pha sử dụng công nghệ LED hiện đại kèm tính năng tự động bật tắt. Phần nắp capo cũng được nhấn nhá bởi 2 đường gân dập nổi.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Raize 2022

Nhìn từ bên hông, Toyota Raize 2022 toát lên vẻ thể thao với bộ vành 17 inch lớn nhất phân khúc cấu trúc 5 chấu kép dạng xoáy bắt mắt. Đi kèm là bộ lốp dày có thông số 205/60R17 góp phần mang đến trải nghiệm êm ái.

Toyota Raize 2022 còn ghi điểm cộng với khách hàng trẻ nhờ có nóc xe sơn đen cá tính tương phản với màu sơn thân xe. Xe được trang bị cặp gương chiếu hậu có tính năng gập-chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ.

Phong cách thiết kế góc cạnh được duy trì xuyên suốt đến đuôi xe, nổi bật nhất là cụm đèn hậu LED nối liền bởi thanh nẹp màu đen. Chi tiết này đối thủ Kia Sonet gây ấn tượng mạnh hơn khi có đèn hậu LED liền mạch theo xu hướng hiện đại.

Nội thất xe Toyota Raize 2022

Tương tự các sản phẩm mới của Toyota Raize 2022 sở hữu khoang nội thất theo xu hướng hiện đại thay vì sự thực dụng mà khách hàng vẫn thường nghĩ về xe Toyota.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Raize 2022Đánh giá chi tiết xe Toyota Raize 2022

Ấn tượng tiếp theo là màn hình cảm ứng kích thước lên tới 9 inch nhô cao khỏi táp lô khá tương đồng với “đàn anh” Toyota Corolla Cross.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Raize 2022

Toyota Raize 2022 sử dụng vô lăng đa chức năng 3 chấu bọc da, đắt giá nhất là 2 lẫy chuyển số đi kèm độc nhất phân khúc mang đến cảm giác lái thú vị. Phía sau là màn hình kỹ thuật số 7 inch có thể tuỳ chỉnh nhiều chế độ, đa thông tin từ lịch bảo dưỡng, sinh nhật…

Toàn bộ ghế ngồi trên xe đều được bọc da pha nỉ, trong đó hàng ghế trước chỉ có thể chỉnh cơ.

Toyota Raize 2022 có trục cơ sở dài 2525 mm, “nhỉnh” hơn 25 mm so với đối thủ Kia Sonet mang đến không gian rộng hơn đôi chút. Theo giới thiệu của hãng xe Nhật, hàng ghế sau trên Raize 2022 có chỗ để chân rộng lên tới 900 mm, đủ sức đáp ứng nhu cầu gia đình.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Raize 2022

Dù chỉ là mẫu SUV cỡ A nhưng Toyota Raize 2022 vẫn có khoang hành lý tiêu chuẩn khá rộng rãi có dung tích tiêu chuẩn 369 lít. Nếu gập hàng ghế sau, dung tích có thể mở rộng tối đa 1.133 lít.

Trang bị tiện nghi của xe Toyota Raize 2022

Trang bị tiện nghi và nội thất trên Toyota Raize 2022 cũng rất phong phú, so với Kia Sonet thì đây là lần đầu tiên xe Nhật tỏ ra trên cơ khi so với xe Hàn.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Raize 2022

Tính năng hiện đại trên Toyota Raize có thể kể đến như: vô lăng bọc da tích hợp lẫy chuyển số, khởi động bằng nút bấm, màn hình đa thông tin 4 chế độ kích thước 7 inch, màn hình cảm ứng 9 inch, ghế ngồi bọc da pha nỉ, dàn âm thanh 6 loa, điều hòa tự động, kết nối Apple CarPlay và Android Auto,…

Động cơ, hộp số – Khả năng vận hành của Toyota Raize 2022

Raize là mẫu xe cỡ nhỏ đầu tiên của Toyota Việt Nam sử dụng loại động cơ tăng áp, thay cho động cơ nạp khí tự nhiên thường thấy. Trang bị thêm bộ turbo, động cơ của Raize đạt ngưỡng mô-men xoắn cực đại 140 Nm trong dải tua máy 2.400 – 4.000 vòng/phút.

Trọng lượng Toyota Raize nặng 1.035 kg với công suất 98 mã lực. Tỷ suất giữa trọng lượng và công suất ở mức 10,56 kg/mã lực – mỗi mã lực sẽ tải 10,56 kg. Trong khi đó, đối thủ Kia Sonet sử dụng động cơ 1.5 nạp khí tự nhiên có công suất 113 mã lực, trọng lượng 1.233 kg – tỷ suất 10,91 kg/mã lực. Sự khác biệt không quá nhiều, dù Raize sở hữu động cơ dung tích nhỏ hơn, công suất thấp hơn.

Về hộp số, Toyota trang bị cho Raize hộp số vô cấp D-CVT mới phát triển. Ngoài các chi tiết thông thường như: biến mô, bánh răng hành tinh, cơ cấu truyền động puli và dây đai, hộp số mới của Toyota còn có thêm cặp bánh răng chia công suất. Đại diện hãng cho biết, đây là loại hộp số biến thiên vô cấp đầu tiên trên thế giới có thêm một cấp số thật sự, phục vụ việc đề-pa tốt hơn, có thể giảm tình trạng “turbo lag”, nhược điểm cố hữu của loại động cơ tăng áp.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Raize 2022

Là một chiếc xe được nhà sản xuất Toyota tối ưu hóa nhiều mặt, cân bằng giữa sức mạnh động cơ – trọng lượng, đi cùng với những giải pháp công nghệ hiện đại, nhờ vậy Raize cho khả năng vận hành vô cùng tốt và thể hiện rõ khi trải nghiệm, lái thử xe.

Trong điều kiện đường đô thị, Raize vận hành êm ái hơn nhờ hộp số vô cấp D-CVT mượt mà, không có các bước chuyển số giật như loại có cấp. Nếu muốn chút cảm giác phấn khích, người dùng có thể sử dụng lẫy chuyển số sau vô-lăng với 7 cấp số giả lập. Hơn nữa, Raize được trang bị chế độ PWR, kích hoạt bằng nút bấm ngay trên vô-lăng. Lúc này, động cơ, chân ga sẽ phản ứng nhạy bén hơn, tua máy được đẩy lên cao hơn, sẵn sàng cho những cú bứt tốc.

Cảm giác lái, an toàn của Toyota Raize 2022

Hiệu quả giảm xóc trên Toyota Raize 2022 được đánh giá cao trong tầm giá nhờ sử dụng hệ thống treo trước/sau dạng Mc Pherson/Phụ thuộc kiểu dầm xoắn.

Dù có giá thành rẻ nhưng Toyota Raize 2022 được trang bị khá nhiều hệ thống an toàn hiện đại như:

  • Tự động phanh tránh va chạm (Crash Avoidance Braking Function)
  • Ngăn chặn việc đạp nhầm chân ga (Erroneous Start Prevention Function)
  • Kiểm soát hành trình chủ động (Adaptive Cruise Control)
  • Hỗ trợ đỗ xe (Smart Panorama Parking Assist)
  • 6 túi khí

Trang bị an toàn trên Toyota Raize 2022 cũng được đánh giá cao hơn hẳn Kia Sonet. Có thể thấy, Toyota Raize trang bị đến 6 túi khí trong khi đó Kia Sonet chỉ có 2 túi khí. 

Ngoài ra xe còn có những tính năng an toàn tiêu chuẩn khác như:

  • Cảnh báo va chạm trước
  • Cảnh báo chệch làn đường
  • Cảnh báo điểm mù
  • Công nghệ nhận diện biển báo giao thông

Mức tiêu hao nhiên liệu của xe Toyota Raize 2022

Theo thông tin từ nhà sản xuất, Toyota Raize đạt mức tiêu hao nhiên liệu như sau:

  • Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị: 7.0L/100km
  • Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị: 4.8L/100km
  • Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp: 5.6L/100km

Đánh giá chung xe Toyota Raize 2022

Ưu điểm của xe Toyota Raize 2022

  • Giá bán cạnh tranh, dễ tiếp cận.
  • Thiết kế trẻ trung, năng động, đậm chất SUV.
  • Khoảng sáng gầm khá ấn tượng với 200mm, giúp xe vận hành linh hoạt hơn trên các cung đường gồ ghề.
  • Vô lăng có lẫy số thể thao và các nút bấm đàm thoại rảnh tay, tăng giảm âm lượng, hạn chế mất tập trung cho người lái.
  • Màn hình TFT có tới 4 giao diện có thể thay đổi.
  • Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng có kích thước 9 inch, chất lượng hiển thị sắc nét, kết nối USB hay Bluetooth, Apple Carplay hay Android Auto rất thuận tiện.
  • Hệ thống điều hoà tự động hoạt động mạnh mẽ và cho gió lạnh rất nhanh.
  • Các hàng ghế thoải mái, mềm mại không gian rộng rãi, ngay cả ở hàng ghế thứ 2.
  • Trang bị an toàn đầy đủ với nhiều tính năng hấp dẫn
  • Động cơ cho phản hồi nhạy và bốc, không quá khoẻ nhưng vẫn đủ mạnh để giúp xe vận hành an toàn trong nhiều điều kiện khác nhau.
  • Tiết kiệm nhiên liệu

Nhược điểm của xe Toyota Raize 2022

  •  Giảm xóc hơi cứng.
  •  Chưa có cruise control.
  •  Hàng ghế sau không có bệ tỳ tay, dễ mệt mỏi ở những hành trình dài.
  •  Góc quan sát ở cột A hơi hẹp.

Kết luận chung về xe Toyota Raize 2022

Toyota Raize 2022 không chỉ hấp dẫn nhờ giá bán rẻ mà còn gây ấn tượng mạnh với trang bị và công nghệ đi kèm. Do đó, nhiều khách hàng Việt sau khi biết được thông tin Toyota Raize trình làng đã rất háo hức mong chờ mẫu SUV cỡ nhỏ này có thể về đến Việt Nam.

Thông số kĩ thuật chi tiết

Thông tin cơ bản

Hãng xe Raize, Toyota
Năm sản xuất 2022
Xuất xứ Nhập khẩu
Phân khúc Crossover (CUV)

Kích thước/trọng lượng

Số chỗ 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4030 x 1710 x 1605
Chiều dài cơ sở (mm) 2,525
Khoảng sáng gầm (mm) 200
Bán kính vòng quay (mm) 5.100
Thể tích khoang hành lý (lít) 369
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 36
Trọng lượng toàn tải (kg) 1035
Lốp, la-zăng 205/60R17 hợp kim nhôm

Động cơ hộp số

Kiểu động cơ 1.0 Turbo
Dung tích (cc) 998
Công suất cực đại(mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 98
Mô-men xoắn cực đại (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 140
Truyền động FWD
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5.6L/100km

Hệ thống treo/phanh

Treo trước MacPherson
Treo sau Thanh xoắn
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống

Ngoại thất

Màu ngoại thất Đa màu
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh và gập điện
Gập điện/chống chói tự động Không
Sấy gương chiếu hậu Không
Gạt mưa tự động Không
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện Không
Mở cốp rảnh tay Không

Nội thất

Chất liệu bọc ghế Da pha nỉ
Massage ghế lái Không
Massage ghế phụ Không
Thông gió (làm mát) ghế lái Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không
Sưởi ấm ghế lái Không
Sưởi ấm ghế phụ Không
Bảng đồng hồ tài xế Đồng hồ digital 7 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Cửa hít Không
Điều hoà Tự động
Cửa gió hàng ghế sau Không
Cửa kính một chạm
Cửa sổ trời Không
Cửa sổ trời toàn cảnh Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau Không
Màn hình trung tâm Màn hình giải trí 9 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói Không
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 6 loa
Kết nối WiFi Không
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây Không
Sưởi vô-lăng Không

Hỗ trợ vận hành

Trợ lực vô-lăng Điện
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Kiểm soát hành trình (Cruise Control) Không
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop) Không
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua Không
Kiểm soát gia tốc Không
Phanh tay điện tử Không
Giữ phanh tự động Không
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không

Công nghệ an toàn

Số túi khí 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo Không
Cảm biến áp suất lốp Không
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 độ Không
Camera quan sát điểm mù Không
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo chệch làn đường Không
Hỗ trợ giữ làn Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Video

0 Đánh giá

Sắp Xếp theo:
Đánh giá

Đánh giá

Danh sách so sánh

So sánh
Mua Bán Xe Lướt
  • Mua Bán Xe Lướt