Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022: Thông số, giá lăn bánh, ưu đãi cập nhật mới nhất

  • 755 triệu VNĐ

Tổng quan

ID: MBXL - 17589
  • Động cơ
  • 1TR-FE, 1TR-FE
  • Công suất/vòng tua
  • 137/5600, 137/5600
  • Truyền động
  • RWD
  • Số chỗ
  • 7, 8
  • Năm sản xuất
  • 2022, 2022

Chi tiết

Đánh giá xe Toyota Innova 2022 kèm hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật, ngoại thất, nội thất, khả năng vận hành, trang bị tiện nghi, khuyến mãi, giá bán và giá lăn bánh cập nhật mới nhất 2022.

Giới thiệu chung xe Toyota Innova 2022

Toyota Innova là mẫu MPV được ra mắt khách hàng Việt lần đầu tiên vào năm 2006. Đây từng là mẫu xe thống trị phân khúc khi gần như chiếm trọn miếng bánh thị phần, các mẫu còn lại chỉ ở thế “cầm hơi” với một phần nhỏ còn lại của miếng bánh.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022

Tuy nhiên khoảng 3 năm trở lại đây, kể từ khi có sự xuất hiện của Mitsubishi Xpander và Suzuki XL7, vị thế của Innova trong phân khúc đã không còn được giữ vững, doanh số sụt giảm mạnh tới 55,41% (số liệu năm 2020). Đây là mức chưa từng có trong tiền lệ.

Trước áp lực cạnh tranh mạnh mẽ từ các đối thủ, hãng xe Nhật quyết định ra mắt bản nâng cấp vào tháng 9/2020 với một số cập nhật về thiết kế ngoại thất và trang bị. 

Giá lăn bánh xe Toyota Innova 2022

Tại Việt Nam, Toyota Innova 2022 được phân phân phối chính hãng 4 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Đơn vị tính: VNĐ

Phiên bản Giá niêm yếtGiá lăn bánh tại HNGiá lăn bánh tại TP.HCMGiá lăn bánh tại Hà TĩnhGiá lăn bánh tại tỉnh thành khác
2.0E755.000.000868.294.000853.194.000841.744.000 834.194.000
2.0G870.000.000997.094.000979.694.000 969.394.000960.694.000
2.0G Venturer885.000.0001.013.894.000996.194.000 986.044.000977.194.000
2.0V995.000.0001.137.094.0001.117.194.000 1.108.144.0001.098.194.000
Giá tham khảo Toyota Innova chưa tính ưu đãi, khuyến mãi

Ngoại thất xe Toyota Innova 2022

Ở lần nâng cấp mới nhất, Toyota Innova 2022 được thay đổi nhẹ về thiết kế ngoại thất, chủ yếu diễn ra ở phần đầu xe, mang đến một “khuôn mặt” hầm hố hơn so với vẻ điềm đạm, trung tính trước đây. Nhìn chung, xe vẫn mang những đường nét đặc trưng của một mẫu đa dụng, không quá bắt mắt nhưng phù hợp thị hiếu số đông. Đây cũng chính là điểm mạnh trước nay, giúp cho Toyota Innova chinh phục được một lượng lớn khách hàng.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022

Kích thước tổng thể DxRxC của Toyota Innova 2022 vẫn duy trì lần lượt là 4.735 x 1.830 x 1.795 mm. Chiều dài cơ sở 2.750 mm dù không quá xuất sắc (Xpander là 2.775mm) nhưng chiều dài tổng thể của Innova vẫn khá tốt và cách bố trí các hàng ghế hợp lí nên vẫn đảm bảo không gian cho 7 người và hành lý trong những chuyến đi xa.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022

Phần thân xe cũng được tạo hình với 2 đường gân nổi cùng tay nắm cửa mạ chrome đẹp mắt. Khung cửa sổ bên dưới được trang bị viền chrome mang cảm giác hiện đại. Thiết kế trục cơ sở ngắn còn giúp cho Innova có bán kính vòng quay chỉ 5.4 m dù thân xe dài hơn 4.7 m, mang đến sự linh hoạt khi phải quay đầu hay xoay trở trong khu vực đô thị đông đúc. Trong khi khoảng sáng gầm xe 178 mm giúp Toyota Innova thoải mái băng qua những cung đường xấu và không gặp phải vấn đề “cạ gầm”..

Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022

Đầu xe Toyota Innova G 2022 được thay đổi thiết kế mạnh mẽ hơn đôi chút nhờ cụm lưới tản nhiệt dạng hình thang được viền chrome. Chi tiết hốc hút gió phía trước cũng thay đổi theo hướng tăng kích thước tạo cảm giác cơ bắp hơn. Nắp capo được tạo điểm nhấn bởi 2 đường gân nổi mang đến cảm giác cứng cáp hơn.

Liền kề là cụm đèn pha halogen phản xạ đa hướng tiêu chuẩn với các tính năng cơ bản nhất. Đáng chú ý, Innova G 2022 cũng được trang bị đèn chiếu gần LED projector tích hợp tính năng tự động bật/tắt. Với việc nâng cấp lên đèn LED, Innova mang đến khả năng quan sát ban đêm tốt hơn hẳn bởi ánh sáng tốt hơn nhiều so với đèn halogen. Phía dưới là đèn sương mù dạng bi-led nhỏ cho ánh sáng trắng hiện đại.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022

Phiên bản Innova G 2022 chỉ được trang bị mâm 16 inch nhưng vẫn mang thiết kế khá đẹp mắt và đi cùng lốp 205/65R16 trong khi bản cao cấp nhất Innova V 2.0AT được trang bị la-zăng hợp kim thiết kế 5 chấu to bản kích thước 17 inch, đi kèm thông số lốp 215/55R17. Mâm 16 inch có phần hơi nhỏ trong tổng thể của Innova nhưng nhìn chung vẫn có thể chấp nhận được.

Cụm gương chiếu hậu được trang bị ốp mạ chrome sang trọng cũng như tích hợp dải đèn LED báo rẽ, giúp tăng sự nhận diện đến các xe ngược chiều.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022

Phần đuôi xe Toyota Innova 2022 vẫn có thiết kế vuông vắn và thực dụng. Cụm đèn hậu halogen theo hình chữ L nằm ngang trang bị tiêu chuẩn trên tất cả phiên bản. Innova 2021 vẫn được trang bị cánh lướt gió trên cao tích hợp đèn phanh thứ ba dạng LED và cụm ăng ten dạng vây cá khá hiện đại.

Nội thất xe Toyota Innova 2022

Khoang lái của Toyota Innova 2022 không có quá nhiều thay đổi so với thế hệ cũ. Nhà sản xuất đã tạo nên một bản phối hài hòa, trang nhã bằng cách sử dụng tông màu be chủ đạo kết hợp một số chi tiết ốp gỗ, trông khá sang trọng.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022

Bảng táp lô của Toyota Innova 2022 vẫn có phong cách thiết kế bất đối xứng và có phần hơi cầu kỳ với một dòng xe MPV truyền thống. Cụ thể, phía bên vô lăng có một đường cong vuốt lên rồi hạ xuống thấp về bên phụ và bên dưới cũng có một đường cong khác ôm lấy cụm vô-lăng. Phiên bản Innova G, Venturer và V có bảng táp lô ốp gỗ và viền mạ bạc sang trọng hơn.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022

Không gian để chân ở hàng ghế trước của khá rộng rãi tránh gây cảm giác mỏi khi đi xa. Vị trí tì tay ở hai bên cánh cửa mang đến cảm giác thoải mái trong bệ tì tay ở giữa có phần hơi xa nên ít khi sử dụng được. Các hốc hút gió mang thiết kế khác nhau tương ứng với đường cong táp lô, có phần viền được sơn màu bạc tạo nên điểm nhấn trong không gian nội thất.

Trên phiên bản Innova G, vô lăng được bọc da và trang bị điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và màn hình hiển thị đa thông tin. Vô-lăng của Innova đầy đủ các nút bấm điều khiển giúp tránh cho tài xế phân tâm khi phải thao tác trên màn hình.

Cụm đồng hồ với màn hình ở giữa hiển thị đầy đủ các thông số đặc biệt là tốc độ dạng digital giúp tài xế kiểm soát tốc độ của xe tiện lợi hơn. Tuy nhiên dù giá bán khá cao, Toyota Innova 2022 vẫn chưa trang bị hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control là một điều khá đáng tiếc.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022

Ở khu vực trung tâm bên cạnh cần thắng tay, chỉ có 1 nơi để đựng thức uống hay vật dụng cá nhân là hơi ít. Tuy vậy, Innova có 2 khay đựng thức uống đặt ngay bên dưới cửa gió làm mát cho tài xế và hàng khách bên phụ khá thuận tiện, giúp tận dụng luồng hơi mát để làm lạnh thức uống.

Khi nhắc đến các hàng ghế trên Toyota Innova, 2022 thì như trước đây, ấn tượng mạnh mẽ nhất mà mẫu xe để lại đó chính là lối bố trí rất khéo léo, giúp tối đa hóa không gian và rất dễ sử dụng. Theo đó, hàng ghế thứ nhất được bố trí thấp nhất và cao dần lên ở hàng thứ 2, đến hàng ghế thứ 3 lại bố trí thấp xuống. Sự xen kẽ này giúp tạo khoảng trống, dễ dàng hơn cho việc di chuyển qua lại giữa các hàng ghế, các hành khách có thể tiếp cận chỗ ngồi của mình một cách thuận lợi hơn và có được tư thế ngồi thoải mái nhất.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022

Toyota Innova 2022 vẫn trang bị ghế ngồi dạng thường với ghế lái chỉnh tay 6 hướng và ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng tiêu chuẩn. Phiên bản G chưa có ghế ngồi bọc da (xe đã nâng cấp) mà vẫn sử dụng chất liệu nỉ màu nâu, màu nội thất này vừa đẹp nhưng cũng có tác dụng tránh được cảm giác nhanh bẩn như màu tông màu sáng. Sẽ hoàn hoàn hảo hơn nếu Innova G có trang bị ghế chỉnh điện cho tài xế. Nếu muốn không gian hàng ghế thứ 2 rộng rãi và cao cấp hơn, khách hàng có thể chọn bản với thiết kế 2 ghế độc lập.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022

Hàng ghế thứ hai của Toyota Innova 2022 vẫn duy trì sự linh hoạt với khả năng điều chỉnh 4 hướng và có thể gập gọn theo tỉ lệ 60:40 để mở rộng tối đa khoang hành lý. Phiên bản G, Venturer, V có bàn gập tích hợp sau lưng hàng ghế trước và tựa tay trung tâm tích hợp giá để cốc khá tiện dụng cho các hành trình.

Cốp xe Innova khá rộng rãi dù chưa gập hàng ghế thứ 3 xuống, phần cốp này có thể chứa ít nhất 4 vali lớn hoặc 6 vali cỡ trung, mang đến không gian để hành lý cho cả gia đình trong những chuyến đi xa.

Trang bị tiện nghi của xe Toyota Innova 2022

Điểm nhấn nổi bật nhất trên hệ thống giải trí của Toyota Innova 2022 chính là màn hình cảm ứng đã được nâng cấp lên 8 inch, bổ sung thêm tính năng nghe nhạc qua bluetooth và đặc biệt là kết nối Apple Carplay, cho phép đồng bộ nhanh chóng danh bạ hay nghe nhạc từ điện thoại. Ngay cả trên bản tiêu chuẩn, nhà sản xuất cũng đã thay thế màn hình tiêu chuẩn thành màn hình cảm ứng 7 inch. Tất cả phiên bản đều trang bị hệ thống âm thanh 6 loa.

Tất cả phiên bản đều được trang bị hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh với cửa gió cho tất cả các hàng ghế, được tích hợp ngay trên trần xe. Cách bố trí này đem lại hiệu quả làm mát nhanh và sâu, phù hơi lạnh đến mọi vị trí trên xe. Phiên bản E có giao diện điều hòa chỉnh tay, trong khi ba phiên bản còn lại trang bị điều hòa tự động.

Các trang bị khác giúp cho Toyota Innova G 2022 có thể cạnh tranh với các đối thủ giá rẻ như hộc găng tay bên ghế hành khách tích hợp chức năng làm mát đồ uống, cửa sổ chỉnh điện với tính năng một chạm, chống kẹt vị trí người lái.

Toyota cũng trang bị cho Innova đèn led trang trí trần xe, mang đến cảm giác sang trọng hơn đôi chút.

Động cơ, hộp số – Khả năng vận hành của xe Toyota Innova 2022

Ở lần nâng cấp này, cả bốn phiên bản của Toyota Innova 2022 đều sử dụng chung động cơ xăng 1TR-FE dung tích 2 lít, bốn xi-lanh thẳng hàng, công nghệ van biến thiên kép thông minh Dual VVT-i. Công suất tối đa 137 mã lực tại tua máy 5.600 vòng/ phút, mô-men xoắn 183 Nm tại 4.000 vòng/ phút.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022

Đi kèm với động cơ này là hộp số sàn 5 cấp trên phiên bản Innova E 2.0MT tiêu chuẩn và hộp số tự động 6 cấp trên ba phiên bản còn lại. Khả năng vận hành của Toyota Innova 2022 cũng khá linh hoạt đối với người dùng khi trang bị chế độ vận hành ECO Mode và PWR Mode, bên cạnh chế độ vận hành thông thường. Hai chế độ này sẽ giúp người lái tùy chỉnh khi có các nhu cầu khác nhau, thí dụ đi trong phố, trên đường trường hay cần tải nặng…

Trong thành phố đông đúc, Innova không gây khó khăn khi cần xoay trở một chiếc xe dài 4.7 (m) bởi cột A tương đối nhỏ, mang đến tầm quan sát của khoang lái khá thoáng vì Innova có khoảng sáng gầm tốt, hai kính chiếu hậu lớn giúp việc quan sát phía sau dễ dàng.

Cảm giác lái và hệ thống an toàn của xe Toyota Corolla Altis 2022

Trải nghiệm Innova G 2022 trên đường cao tốc, vô-lăng trợ lực dù không phải là công nghệ mới mẻ nhưng vẫn mang đến cảm giác đầm chắc cho những tay lái coi việc lái xe là thú vui. Vô-lăng cho cảm giác đánh lái chính xác và mang đến phản hồi rõ rệt từ mặt đường, đặc biệt là sự yên tâm khi duy trì vận tốc 120 km/h trên đường cao tốc.

Với khoảng 6 người lớn trên xe, Innova dù không quá dư dả sức mạnh nhưng vẫn có thể đáp ứng tốt việc vượt xe cùng chiều ở dải tốc độ từ 80 đến 100 km/h. Chân ga của xe vẫn có độ trễ khá nhiều, nếu người lái cần chủ động hơn trong việc tăng tốc có thể kích hoạt chế độ lái Power cũng như kết hợp chế độ sang số bằng tay với nút gạc “+” hoặc –.

Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022

Cùng Innova băng qua những con đường dằn xóc trong khu rừng Nam Cát Tiên, xe mang đến sự êm ái và triệt tiêu dao động khá tốt, không làm hành khách trong xe bị xóc hay khó chịu. Là một mẫu xe MPV nên cũng dễ hiểu khi hệ thống treo của Innova được thiết kế mềm nhằm mang đến sự êm ái tối đa nhưng khi chở ít người có thể gây ra hiện tượng “bồng bềnh” không thoải mái. Trong chuyến đi này cùng với 6 người lớn cùng hành lý, Innova G 2022 cho cảm giác đầm xe và ít có hiện tượng lắc ngang tạo nên cảm giác say xe.

Sở hữu khung gầm rời (body on frame) cùng hệ dẫn động cầu sau, Innova mang đến sự cân bằng về tỉ lệ phân bổ trọng lượng tốt hơn so với những mẫu xe MPV phân khúc dưới dùng hệ dẫn động cầu trước. Đi cùng khoảng sáng gầm xe 178 mm và hệ khung gầm có khả năng chịu lực tốt, Innova G 2022 có thể vượt qua những cung đường xấu mà người điều khiển ít phải lo lắng về việc xe “cạ gầm” cũng như duy trì sự êm ái cho hành khách.

Trang bị an toàn trên Toyota Innova 2022 cũng gần như hoàn hảo với một loạt các trang bị hiện đại và đồng đều trên tất cả phiên bản như phanh ABS – EBD, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc hay kiểm soát lực kéo,…

Mức tiêu hao nhiên liệu của xe Toyota Innova 2022

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của Toyota Innova 2022 không được đánh giá cao, cụ thể như sau:

  • Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị: 14,5L / 100km
  • Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị: 8,6L / 100km
  • Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp: 10,8L / 100km

Đánh giá chung xe Toyota Innova 2022

Ưu điểm của xe Toyota Innova 2022

  • Nội thất rộng rãi, nhiều trang thiết bị tiện nghi
  • Tính thanh khoản cao
  • Khoảng sáng gầm cao, vận hành linh hoạt

Nhược điểm của Toyota Innova 2022

  • Giá xe cao
  • Vô nặng khi đi phố
  • Trang bị nội thất chưa xứng tiền
Đánh giá chi tiết xe Toyota Innova 2022

Kết luận chung về Toyota Innova 2022

Thời hoàng kim của Toyota Innova chẳng ai phải hỏi câu này cả bởi đã xác định mua xe 7 chỗ giá rẻ thì Toyota Innova là sự lựa chọn hàng đầu trong phân khúc. Thời điểm về sau những tân binh mới  nổi như Mitsubishi Xpander, Suzuki Ertiga, Suzuki XL7  sở hữu mức giá rẻ, thiết kế đẹp, nội thất phong phú đã làm khách hàng phải lưỡng lự khi muốn sở hữu Toyota Innova. 

Tuy nhiên, nhìn chung Toyota Innova vẫn là mẫu xe 7 chỗ giá rẻ đáng sở hữu trong phân khúc nhờ ngoại hình bắt mắt, trang bị phong phú, nội thất đẹp mắt và đặc biệt hơn nữa là tính thương hiệu của Innova vẫn rất đáng tin cậy so với phần còn lại của phân khúc. 

Thông số kĩ thuật chi tiết

Thông tin cơ bản

Hãng xe Innova, Toyota
Năm sản xuất 2022
Xuất xứ Trong nước
Phân khúc MPV/Minivan

Kích thước/trọng lượng

Số chỗ 7
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở (mm) 2.750
Khoảng sáng gầm (mm) 178
Bán kính vòng quay (mm) 5.400
Thể tích khoang hành lý (lít) 264
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 54
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.700
Lốp, la-zăng 205/65R16

Động cơ hộp số

Kiểu động cơ 1TR-FE
Dung tích (cc) 1.998
Công suất cực đại(mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 137/5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 183/4000
Truyền động RWD
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 10,82

Hệ thống treo/phanh

Treo trước Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Treo sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên

Ngoại thất

Màu ngoại thất Đa màu
Đèn chiếu xa Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn chiếu gần Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn ban ngày Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn pha tự động bật/tắt Không
Đèn pha tự động xa/gần Không
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu Không
Đèn hậu Bóng đèn thường
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, Tích hợp đèn báo rẽ
Gập điện/chống chói tự động Không
Sấy gương chiếu hậu Không
Gạt mưa tự động Không
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện Không
Mở cốp rảnh tay Không

Nội thất

Chất liệu bọc ghế Nỉ thường
Massage ghế lái Không
Massage ghế phụ Không
Thông gió (làm mát) ghế lái Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không
Sưởi ấm ghế lái Không
Sưởi ấm ghế phụ Không
Bảng đồng hồ tài xế Analog, màn hình đơn sắc
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng 3 chấu, urethane, mạ bạc
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Chìa khoá thông minh Không
Khởi động nút bấm Không
Điều hoà 2 dàn lạnh, chỉnh tay
Cửa gió hàng ghế sau Không
Cửa kính một chạm
Cửa sổ trời Không
Cửa sổ trời toàn cảnh Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau Không
Màn hình trung tâm Display audio, màn hình cảm ứng 7 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói Không
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 6
Kết nối WiFi Không
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM

Hỗ trợ vận hành

Trợ lực vô-lăng Thủy lực
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng Không
Kiểm soát hành trình (Cruise Control) Không
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop) Không
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua Không
Kiểm soát gia tốc Không
Phanh tay điện tử Không
Giữ phanh tự động Không
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không

Công nghệ an toàn

Số túi khí 7
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo Không
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 độ Không
Camera quan sát điểm mù Không
Cảnh báo điểm mù Không
Cảnh báo chệch làn đường Không
Hỗ trợ giữ làn Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Video

0 Đánh giá

Sắp Xếp theo:
Đánh giá

Đánh giá

Danh sách so sánh

So sánh
Mua Bán Xe Lướt
  • Mua Bán Xe Lướt