Đánh giá chi tiết xe Suzuki Swift 2022: Thông số, giá lăn bánh, ưu đãi cập nhật mới nhất

  • 5.6 tỷ VNĐ

Tổng quan

ID: MBXL - 21049
  • Động cơ
  • Xăng 1, 2L
  • Hộp số
  • Số tự động vô cấp CVT
  • Công suất/vòng tua
  • 61/6.001
  • Truyền động
  • RWD
  • Số chỗ
  • 5
  • Năm sản xuất
  • 2021

Chi tiết

Đánh giá xe Suzuki Swift 2022 kèm hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật, ngoại thất, nội thất, khả năng vận hành, trang bị tiện nghi, khuyến mãi, giá bán và giá lăn bánh cập nhật mới nhất 2022.

Giới thiệu chung về Suzuki Swift 2022

Trong phân khúc hatchback hạng B, Suzuki Swift đang dần mất đi vị thế trong bối cảnh những đối thủ như Toyota Yaris 2022 hay Mazda 2 2022 được đầu tư, cải tiến mạnh mẽ.

Đánh giá chi tiết xe Suzuki Swift 2022

Vì thế sau hơn 3 năm ra mắt toàn cầu, hãng xe Nhật Bản mới đây đã trình làng phiên bản nâng cấp giữa dòng đời Suzuki Swift 2022. Theo đó, Suzuki không chỉ tập trung nâng cấp cho Swift về mặt ngoại hình mà còn có một số trang bị tiện nghi và an toàn mới.

Suzuki Swift 2022 là bản facelift, được ra mắt tại Việt Nam trong tháng 03-2022. Suzuki Việt Nam hiện chỉ phân phối Swift với 01 phiên bản cao cấp nhất GLX CVT. Xe được nhập khẩu từ Thái Lan.

Giá lăn bánh của Suzuki Swift 2022

Tại Việt Nam, Suzuki Swift 2022 được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Phiên bảnGiá niêm yếtGiá lăn bánh tại Hà NộiGiá lăn bánh tại TP.HCMGiá lăn bánh tại Hà TĩnhGiá lăn bánh tại tỉnh thành khác
GLX560.000.000649.537.000638.337.000624.937.000619.337.000
Giá tham khảo Suzuki Swift chưa tính ưu đãi, khuyến mãi

Ngoại thất của Suzuki Swift 2022

Ngoại hình là một trong những điểm làm nên sự hấp dẫn nhất ở Suzuki Swift 2022. Mẫu xe này đã “thoát xác” được phong cách quen thuộc của xe châu Á. Với kích thước nhỏ nhắn, kiểu dáng vuông vắn vừa hơi hướng hoài cổ, vừa cá tính trẻ trung, Suzuki Swift được mệnh danh là mẫu “Mini Cooper của Nhật”.

Đầu xe Suzuki Swift 2022 thu hút với phong cách rất châu Âu. Lưới tản nhiệt hình lục giác mở rộng nằm ngay chính diện. Bên trong lưới được tạo hình bằng hoạ tiết tổ ong sơn đen toàn bộ theo xu hướng. Chạy viền bên ngoài là một đường chrome mỏng tinh tế.

Cụm đèn trước Suzuki Swift thực sự ấn tượng với kiểu dáng gãy gọn góc cạnh. Bên trong nổi bật khi sở hữu hệ thống đèn pha LED Projector được thiết kế rất tỉ mỉ, kết hợp cùng dây LED định vị ban ngày chạy dài bọc góc đặc sắc. Đây được đánh giá là một trong những cụm đèn “xịn sò” nhất về cả thiết kế lẫn công nghệ trong phân khúc xe cỡ nhỏ.

Phần dưới đầu xe Suzuki Swift khá ấn tượng với kiểu khoét hàm chữ U, toàn bộ ốp nhựa đen. Hốc gió đặt giữa. Hai đèn sương mù đối xứng nằm chệch lên trên. Cản dưới hơi đưa về trước, vát phẳng cho cảm giác rất thể thao.

Mang nhiều nét rất châu Âu, Suzuki Swift có form dáng vuông vắn, cứng cáp và năng động. Các đường dập nổi trên thân xe có xu hướng đổ về trung tâm. Cửa kính thiết kế góc cạnh. Trụ A, B và C đều được sơn đen tạo hiệu ứng trần xe nổi bắt mắt và đuôi xe như dài hơn. Tay nắm cửa trước cùng màu xe có nút bấm khoá. Tay nắm cửa sau màu đen bố trí ẩn ở trụ C rất gọn gàng.

Gương chiếu hậu Suzuki Swift GLX được tích hợp đầy đủ các tính năng cần thiết như chỉnh điện, gập điện và đèn báo rẽ. Tuy nhiên hơi tiếc khi gương Swift không có tính năng tự gập khi bấm khoá xe.

Đánh giá chi tiết xe Suzuki Swift 2022

“Dàn chân” là một trong những điểm nhấn nổi bật nhất ở Suzuki Swift khi nhìn từ phương ngang. Dù kích thước nhỏ nhắn nhưng việc sở hữu bộ mâm 16inch giúp Swift trông bề thế và mạnh mẽ hơn. Mâm xe ô tô kiểu 5 chấu kép xoáy 2 màu kết hợp bộ lốp 185/65R16.

Phần đuôi Suzuki Swift 2022 cũng ấn tượng không kém. Phần trên hóp và phần dưới phình ra cho cảm giác khoẻ khoắn. Tuy vẫn form vuông vắn nhưng lại không quá cứng mà trông rất hài hoà nhờ những đường nét bo tròn làm chủ đạo. Cánh gió trên tích hợp đèn báo phanh treo cao, phần kính hậu cùng trụ C sơn đen nổi bật và trẻ trung.

Đánh giá chi tiết xe Suzuki Swift 2022

Cụm đèn hậu Swift rất đẹp với kiểu khối nổi cứng cáp và thể thao. Cụm đèn càng cuốn hút hơn khi có thêm dây LED chữ C bọc ngoài và bên trong chia nhiều khối vuông. Cản dưới hơi vát nhẹ nhô ra ngoài cũng là một chi tiết góp phần tăng thêm sự mạnh mẽ cho Swift.

Nội thất của Suzuki Swift 2022

Với một mẫu xe cỡ nhỏ giá rẻ như Suzuki Swift, sẽ không thể đòi hỏi sự sang trọng, cao cấp hay đầu tư lớn ở phần nội thất. Khó tránh khỏi sự thực dụng là điều hiển nhiên, song không gian bên trong của Swift cũng không hề đơn điệu hay tẻ nhạt mà trái lại có nhiều điểm rất hay ho.

Bảng taplo Suzuki Swift 2022 mang đậm chất thực dụng. Vật liệu sử dụng chủ yếu là nhựa cứng. Thiết kế nhìn chung chỉ ở mức cơ bản.

Đánh giá chi tiết xe Suzuki Swift 2022

Điểm trừ lớn nhất là khu vực màn hình trung tâm còn trông khá thô. Nếu trau chuốt mềm mỏng, tinh tế hơn sẽ ưa nhìn hơn. Nhưng bù lại bộ điều khiển điều hoà bên dưới của Swift có giao diện hiện đại và rất kiểu cách dù chỉ ở dạng núm xoay với các tính năng cơ bản.

Khu vực lái xe của Suzuki Swift được đánh giá cao. Swift sở hữu một chiếc vô lăng 3 chấu D-cut rất thể thao, tích hợp đầy đủ các nút chức năng, được bọc da. Đây có lẽ là một trong những chiếc vô lăng đẹp và “xịn sò” nhất phân khúc. Kiểu mẫu vô lăng Swift hiện cũng được áp dụng cho các mẫu xe khác của Suzuki là Ertiga hay XL7.

Đánh giá chi tiết xe Suzuki Swift 2022

Cụm đồng hồ Swift cho giao diện cực bắt mắt và thể thao với 2 đồng analog có mái vòm và 1 màn hình hiển thị đa thông tin ở giữa. Các chi tiết nhỏ thậm chí còn được thiết kế tỉ mỉ hơn, nổi bật với đèn viền đỏ rất đẹp. Đây là một điểm cộng lớn cho Swift.

Suzuki Swift GLX được trang bị chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm và hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control. Các tính năng cao cấp hơn như gương chiếu hậu chống chói tự động, lẫy chuyển số… đều chưa có trên Swift.

Với kích thước nhỏ nhắn, không gian Suzuki Swift sẽ không rộng rãi như “người anh em” Suzuki Ciaz hay những mẫu xe hạng B khác, tuy nhiên cũng không đến mức chật chội. Chỉ hơi tiếc Swift dù có bề mặt ghế thiết kế rất tỉ mỉ và đẹp mắt, nhưng chỉ dùng bọc ghế nỉ, không có ghế da hay gói tuỳ chọn nâng cao ghế da.

Hàng ghế trước được tạo hình khá thể thao với các khối đỡ cầu kỳ. Ghế thiết kế ôm người, đệm hông dày dặn, cảm giác ngồi thoải mái. Nhưng như nhiều mẫu xe giá rẻ khác, Swift cũng mắc nhược điểm không có bệ để tay cho ghế trước.

Hàng ghế sau trên Swift có đủ tựa đầu 3 vị trí, có thể điều chỉnh độ cao. Mặt ghế và tựa lưng khá phẳng và êm. Chỗ để chân đủ dùng. Trái ngược với lo lắng trần xe khá thấp khi nhìn từ bên ngoài thì thực tế bên trong lại rất thoáng. Người ngồi cao 1,7 m vẫn còn dư dả khoảng trần bên trên khá nhiều.

Tuy nhiên do chiều ngang xe khá nhỏ nên hàng ghế này sẽ chỉ thoải mái khi ngồi 2 người lớn hay kèm thêm 1 trẻ nhỏ ở giữa. Nếu ngồi cả 3 người lớn thì khả năng cao bị chật. Một điểm bất tiện khác là hàng ghế sau cũng không có bệ để tay trung tâm.

Đánh giá chi tiết xe Suzuki Swift 2022

Khoang hành lý Suzuki Swift khá rộng so với kích thước tổng thể của xe, dung tích đến 242 lít. Nếu gập hàng ghế sau thì dung tích tăng lên 556 lít.

Trang bị tiện nghi của Suzuki Swift 2022

Về hệ thống giải trí, Suzuki Swift GLX được trang bị màn hình trung tâm cảm ứng 7 inch, âm thanh có loa trước và sau kèm thêm loa phụ phía trước. Về điều hoà, Suzuki GLX được trang bị điều hoà tự động. Một điểm trừ là xe không có cửa gió cho hàng ghế sau.

Động cơ, hộp số – Khả năng vận hành của Suzuki Swift 2022

Suzuki Swift 2021 có 2 lựa chọn động cơ gồm K12C VVT 1.2L 4 xy lanh, 16 van và K10C DITC 1.0L 3 xy lanh, 12 van; sản sinh công suất tối đa 88-110 mã lực, mô men xoắn cực đại 120-160 Nm. Sức mạnh này là vừa đủ dùng cho một chiếc xe chuyên di chuyển trong đường nội thị. Hộp số CVT của Swift 2021 được đánh giá là vận hành rất mượt mà, vô lăng cũng cho cảm giác rất chân thật, khả năng phản hồi tốt.

Đánh giá chi tiết xe Suzuki Swift 2022

Khả năng tăng tốc của Suzuki Swift không được đánh giá cao, thấy rõ điều này nhất khi xe ở chạy ở tốc độ 80km/h trở lên. Chưa kể tiếng ồn động cơ và tiếng ồn từ lốp xe vọng vào cabin khá rõ gây không ít phiền toái cho người ngồi trên xe. Bên cạnh đó, tầm nhìn của người lái cũng ít nhiều bị ảnh hưởng nguyên nhân do trụ A có kích thước khá lớn.

Hệ thống an toàn của Suzuki Swift 2022

HEARTECT là kiểu khung gầm thế hệ mới có độ cứng cao góp phần tăng tính an toàn khi xảy ra va chạm. Bên cạnh đó, khung gầm được làm nhẹ hơn kết hợp sự dụng loại thép nhẹ, chịu lực cao để tăng cường hiệu suất động cơ khi chạy, quay và dừng xe cũng như tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu.

Phiên bản Suzuki Swift 2022 được trang bị hệ thống an toàn và hỗ trợ người lái:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS giúp ngăn hiện tượng bánh xe bị khóa cứng khi phanh khẩn cấp.
  • Hệ thống túi khí SRS bảo vệ hành khách với 02 túi khí ở vị trí ghế lái và ghế hành khách phía trước.
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, camera lùi.

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Suzuki Swift 2022

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 6,3L/ 100km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 3,6L/ 100km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp: 4,6L/ 100km

Kết luận chung về Suzuki Swift 2022

Ưu điểm của Suzuki Swift 2022

  • Thiết kế trẻ trung, cá tính
  • Kích thước nhỏ gọn, di chuyển linh hoạt trong phố
  • Vô lăng và đồng hồ thể thao, đẹp mắt
  • Không gian nội thất rộng thoáng so với kích thước
  • Khung gầm vững chắc, ổn định
  • Động cơ 1.2L có độ vọt ở dải tốc thấp

Nhược điểm của Suzuki Swift 2022

  • Kích thước xe nhỏ nên hàng ghế sau chỉ thoải mái cho 2 người ngồi
  • Chỉ dùng động cơ 1.2L, khả năng tăng tốc từ 60 km/h trở lên hơi chậm và có tiếng ồn lớn
  • Tiếng gió và tiếng lốp vọng nhiều khi chạy tốc độ cao
  • Thiếu một số trang bị như ghế bọc da, bệ để tay…
  • Hệ thống an toàn sơ sài chỉ có 2 túi khí, không có cảm biến, hệ thống cân bằng điện tử, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc…

Nỗ lực thay đổi của Suzuki Swift 2022 thực chất đã được kiểm chứng vào cuối năm 2019 khi mà doanh số bán của mẫu xe này đứng đầu phân khúc hạng B trong tháng 11 năm ngoái. Giờ đây Swift 2021 tự tin là một đối thủ đáng cân nhắc và không kém phần hấp dẫn trước những cái tên như Mazda 2 Hatchback, Honda Jazz, Toyota Yaris,…

Thông số kĩ thuật chi tiết

Thông tin cơ bản

Hãng xe Suzuki
Năm sản xuất 2021
Xuất xứ Nhập khẩu
Phân khúc Hatchback

Kích thước/trọng lượng

Số chỗ 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 3.845 x 1.735 x 1.496
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
Khoảng sáng gầm (mm) 120
Bán kính vòng quay (mm) 4.900
Thể tích khoang hành lý (lít) 918
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 37
Trọng lượng toàn tải (kg) 896
Lốp, la-zăng 185/55R17

Động cơ hộp số

Kiểu động cơ Xăng 1, 2L
Dung tích (cc) 1.197
Công suất cực đại(mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 61/6.001
Mô-men xoắn cực đại (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 113/4.201
Hộp số Số tự động vô cấp CVT
Truyền động RWD
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 4,65

Hệ thống treo/phanh

Treo trước Mcpherson với lò xo cuộn
Treo sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa

Ngoại thất

Màu ngoại thất Xanh, trắng, bạc, đỏ và xám
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn hậu LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Gập điện/chống chói tự động
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Mở cốp rảnh tay Không

Nội thất

Chất liệu bọc ghế Nỉ
Massage ghế lái
Massage ghế phụ
Thông gió (làm mát) ghế lái
Thông gió (làm mát) ghế phụ
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm Không
Cửa sổ trời Không
Cửa sổ trời toàn cảnh Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
Tựa tay hàng ghế trước Không
Tựa tay hàng ghế sau Không
Màn hình trung tâm Màn hình cảm ứng đa phương tiện 10 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói Không
Hệ thống loa 4
Kết nối WiFi Không
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây Không

Hỗ trợ vận hành

Trợ lực vô-lăng điện
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng Không
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua Không
Kiểm soát gia tốc Không
Giữ phanh tự động Không
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không

Công nghệ an toàn

Số túi khí 2
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP) Không
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Hỗ trợ đổ đèo Không
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang Không
Cảm biến áp suất lốp Không
Cảm biến lùi Không
Camera lùi Không
Camera 360 độ Không
Camera quan sát điểm mù Không
Cảnh báo điểm mù Không
Cảnh báo chệch làn đường Không
Hỗ trợ giữ làn Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Video

0 Đánh giá

Sắp Xếp theo:
Đánh giá

Đánh giá

Danh sách so sánh

So sánh
Mua Bán Xe Lướt
  • Mua Bán Xe Lướt