Đánh giá chi tiết xe Mercedes E-Class 2022: Thông số, giá lăn bánh, ưu đãi cập nhật mới nhất

  • 2.1 tỷ VNĐ

Tổng quan

ID: MBXL - 18702
  • Động cơ
  • I4 1.5, I4 2.0, I4 1.5, I4 2.0
  • Công suất/vòng tua
  • 156/ 6100, 197/ 6100, 258/ 6100, 156/ 6100, 197/ 6100, 258/ 6100
  • Truyền động
  • AWD
  • Số chỗ
  • 5
  • Năm sản xuất
  • 2022, 2022

Chi tiết

Đánh giá xe Mercedes E-Class 2022 kèm hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật, ngoại thất, nội thất, khả năng vận hành, trang bị tiện nghi, khuyến mãi, giá bán và giá lăn bánh cập nhật mới nhất 2022.

Giới thiệu chung về Mercedes E-Class 2022

Mercedes E-Class là dòng sedan hạng sang cỡ trung được người dùng Việt Nam yêu thích nhất hiện nay. Mercedes-Benz E-Class có bản nâng cấp vào năm 2021 với nhiều thay đổi về thiết kế nội/ngoại thất giúp dòng xe doanh nghiệp này trở nên hiện đại, bắt hơn.

Đánh giá chi tiết xe Mercedes E-Class 2022

Bước sang năm 2022, Mercedes-Benz E-Class tiếp tục được nâng cấp với những bổ sung chất lượng về tiện nghi an toàn cho 3 phiên bản đang bán ở Việt Nam. Điều này khiến giá xe Mercedes-Benz E-Class cũng tăng so với trước đây.

Giá lăn bánh Mercedes E-Class 2022

Tại Việt Nam, Mercedes E-Class 2022 được phân phân phối chính hãng 3 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Đơn vị tính: VNĐ

Tên phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh tại HNLăn bánh tại TP.HCMLăn bánh tại Hà TĩnhLăn bánh tại các tỉnh khác
E 1802.099.000.0002.373.217.0002.331.237.0002.333.227.0002.312.237.000
E 200 Exclusive2.470.000.0002.788.737.0002.739.337.0002.745.037.0002.720.337.000
E 300 AMG3.129.000.0003.526.817.0003.464.237.0003.476.527.0003.445.237.000
Giá tham khảo Mercedes E-Class chưa tính ưu đãi, khuyến mãi

Ngoại thất của Mercedes E-Class 2022

Mercedes-Benz E-Class 2022 có kiểu dáng gọn gàng hơn với phần đầu xe hoàn toàn mới so với phiên bản cũ. Các thay đổi mới bao gồm lưới tản nhiệt mới được thiết kế thanh mảnh và dốc xuống, đèn pha nhỏ hơn và góc cạnh hơn.

Đánh giá chi tiết xe Mercedes E-Class 2022

Xe sử dụng bóng đèn LED toàn bộ ở bản tiêu chuẩn hoặc ở bản nâng cấp. Ngoài ra, cụm đèn pha còn tích hợp dải đèn LED định vị ban ngày hình chữ L tương tự những mẫu xe Mercedes-Benz đời mới như CLA hay CLS.

Thân xe không có nhiều thay đổi về vóc dáng, chủ đạo vẫn là những đường gân dập nổi rõ ràng. 

Đánh giá chi tiết xe Mercedes E-Class 2022

Đuôi xe được nâng cấp với tạo hình trẻ trung, cá tính. Phần đuôi xe Mercedes E 2022 với ống xả kép thể thao được thiết kế đối sứng, cụm đèn hậu có hình ảnh khác biệt lấy ý tưởng từ hai mẫu xe dành cho giới trẻ A-Class và CLA. Đó là hình dáng tam giác là của CLA và nhiều bóng LED với hình dáng góc cạnh là của A-Class. 

Đánh giá chi tiết xe Mercedes E-Class 2022

Màu xe Mercedes Benz E-Class 2022: Màu xe E-Class được Mercedes bán ra chính thức có 4 màu cho khách hàng lựa chọn bao gồm: Màu đen, màu đỏ, màu trắng, màu xanh Cavansite.

Nội thất của Mercedes E-Class 2022

Bên trong Mercedes E-Class 2022 có các chi tiết và đường viền nằm ngang tạo không gian thoải mái và khoáng đạt. Việc sử dụng các chi tiết trang trí xuyên suốt từ bảng điều khiển đến các cánh cửa mang lại cảm giác chất lượng và an toàn. 

Đánh giá chi tiết xe Mercedes E-Class 2022

Xe đi kèm hệ thống thông tin giải trí MBUX công nghệ cao sử dụng cặp màn hình 12,3 inch với nhiều chức năng hiện đại. Màn hình này được điều khiển hoàn toàn bởi cụm các nút, vòng xoay và bàn rê cảm ứng bố trí ngay vị trí cần số truyền thống. Hệ thống này hoạt động khá hiệu quả, dễ sử dụng và thao tác nhanh gọn. 

Vô lăng thể thao 3 chấu với các phím điều chỉnh được tinh gọn kết hợp với lẫy chuyển số giúp người lái có cảm giác tốt nhất. Vô lăng có 3 phiên bản là bọc da, bọc da phối ốp gỗ và đáy phẳng thể thao đồng thời đi kèm nút điều khiển cảm ứng điện dung.

Đánh giá chi tiết xe Mercedes E-Class 2022

Thêm vào đó là các chất liệu bọc nội thất mới như Artico hay Nappa và ghế có tính năng thay đổi tư thế ngồi cho người sử dụng để mang lại cảm giác thoải mái trên đường dài. Hàng ghế sau Mercedes E class 2022 rộng rãi với lưng ghế gập linh hoạt theo tỷ lệ 40:20:40 giúp mở rộng khoang hành lý khi cần thiết. Cuối cùng là tính năng điều chỉnh nhạc và đèn viền nội thất cũng như mát-xa.

Đánh giá chi tiết xe Mercedes E-Class 2022

Trang bị tiện nghi của Mercedes E-Class 2022

Mercedes Benz E-Class 2022 được trang bị hệ thống âm thanh 13 loa của hãng âm thanh Burmester danh tiếng, mang lại hệ thống nghe nhìn cao cấp và sang trọng cho E-Class thế hệ mới.

E-Class 2022 cũng được tích hợp hệ thống thông tin giải trí MBUX gồm hơn 40 tính năng mới có thể thỏa mãn được những tín đồ đam mê công nghệ. Đi kèm với MBUX là hệ thống điều khiển bằng giọng nói LINGUATRONIC cho phép người dùng “giao tiếp” thoải mái nhất thay vì những câu lệnh gò bó, cứng nhắc.

Động cơ, hộp số – Khả năng vận hành của Mercedes E-Class 2022

Mercedes E-Class 2022 trang bị động cơ xăng 2.0L Turbo với hệ thống mild hybrid 48V và máy phát điện – khởi động tích hợp (ISG). Bên cạnh đó Mercedes-Benz E Class 2022 có thiết kế nhiều tính năng an toàn cao cấp đảm bảo tối đa sự an toàn cho người ngồi trên xe khi xảy ra tình huống va chạm. 

Đánh giá chi tiết xe Mercedes E-Class 2022

Ngoài ra, dòng Mercedes-Benz E-Class còn lần đầu tiên có động cơ xăng 6 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 3.0 lít, cũng đồng hành với ISG. Cả hai động cơ xăng đều kết hợp với hộp số tự động 9G-Tronic 9 cấp cho khả năng vận hành vượt trội. Thêm vào đó là động cơ 6 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 3.0 lít.

Hệ thống an toàn của Mercedes E-Class 2022

Mercedes-Benz E-Class 2022 có hàng loạt trang bị an toàn tương tự như hỗ trợ phanh chủ động tiêu chuẩn, giới hạn tốc độ chủ động, giữ khoảng cách an toàn chủ động, hỗ trợ đánh lái, phát hiện điểm mù hay hỗ trợ đỗ xe với tính năng Parktronic và camera 360 độ.

Bộ công nghệ an toàn của Mercedes-Benz E-Class có một số cải tiến. Đặc biệt, mẫu xe sẽ có thêm tính năng Urban Guard tiêu chuẩn nhằm chống kẻ trộm hoặc giúp xe không bị đập phá. Dự kiến được áp dụng từ giữa năm nay cho cả E-Class 2022 nói riêng và toàn bộ các dòng xe Mercedes-Benz nói chung, Urban Guard sẽ giám sát xung quanh ô tô đang đỗ, kết hợp các cảm biến và chương trình cùng với ứng dụng trên điện thoại thông minh.

Đánh giá chi tiết xe Mercedes E-Class 2022

Hệ thống sẽ phát hiện và báo cho chủ nhân về những hành vi mờ ám xung quanh chiếc xe. Nếu phát hiện kẻ nào đó cố gắng đột nhập vào bên trong xe, lái hoặc kéo xe đi, Urban Guard sẽ gửi cảnh báo vào điện thoại của chủ nhân.

Urban Guard sẽ có 2 phiên bản là Vehicle Protection và Vehicle Protection Plus. Trong đó, Vehicle Protection bao gồm hệ thống chống trộm, chống kéo xe đi, bật chuông báo có trộm, giám sát bên trong xe và phát hiện va chạm khi đỗ. Vehicle Protection Plus sẽ có thêm tính năng lần theo dấu vết nếu xe bị ăn trộm.

Mức tiêu hao nhiên liệu của Mercedes E-Class 2022

  • Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị: 12,42l/100km
  • Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị: 6,53l/100km
  • Mức tiêu hao nhiên liệu đường hỗn hợp: 8,71l/100km

Đánh giá chung về Mercedes E-Class 2022

Ưu điểm của Mercedes E-Class 2022

  • Thiết kế tinh giản, trẻ trung, hiện đại hơn
  • Nội thất cao cấp, sang trọng
  • Trang bị hàng đầu phân khúc
  • Động cơ vận hành mượt mà, tăng tốc tốt
  • Hệ thống treo tuỳ biến theo tốc độ, êm ái
  • Khả năng cách âm tốt

Nhược điểm Mercedes E-Class 2022

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu hơi cao so với các đối thủ cùng phân khúc
  • Nội thất rộng rãi nhưng nhỏ hơn so với các đối thủ cùng phân khúc
  • Thiết kế chưa có nhiều điểm khác biệt lớn so với dòng C-Class

Thông số kĩ thuật chi tiết

Thông tin cơ bản

Hãng xe Mercedes
Năm sản xuất 2022
Xuất xứ Nhập khẩu
Phân khúc Sedan hạng sang cỡ trung

Kích thước/trọng lượng

Số chỗ 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4940x1860x1460
Chiều dài cơ sở (mm) 2.939
Khoảng sáng gầm (mm) 110
Thể tích khoang hành lý (lít) 540
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 66
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.660
Lốp, la-zăng Runflat

Động cơ hộp số

Kiểu động cơ I4 1.5, I4 2.0
Công suất cực đại(mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 156/ 6100, 197/ 6100, 258/ 6100
Mô-men xoắn cực đại (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 250/1500-4000, 320/1650-4000, 370/1650-4000
Truyền động AWD
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 8,05

Hệ thống treo/phanh

Treo trước Treo Agility Control
Treo sau Treo Agility Control
Phanh trước Phanh đĩa, Thủy lực, trợ lực không chân
Phanh sau Phanh đĩa, Thủy lực, trợ lực không chân

Ngoại thất

Màu ngoại thất Đen, Đỏ, Trắng, Xanh Cavansite
Đèn chiếu xa Full LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày LED
Đèn pha tự động bật/tắt Không
Đèn pha tự động xa/gần Không
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu Không
Đèn hậu LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Gập điện/chống chói tự động
Gập điện/chống chói tự động
Sấy gương chiếu hậu Không
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá Không
Cốp đóng/mở điện
Mở cốp rảnh tay Không

Nội thất

Chất liệu bọc ghế Da
Massage ghế phụ Không
Nhớ vị trí ghế lái Có/Nhớ 3 vị trí
Thông gió (làm mát) ghế lái Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không
Sưởi ấm ghế lái Không
Sưởi ấm ghế phụ Không
Bảng đồng hồ tài xế Kỹ thuật số với màn hình 12.3 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da nappa
Hàng ghế thứ hai Gập 40/60
Chìa khoá thông minh Không
Khởi động nút bấm
Cửa hít
Điều hoà Điều hòa khí hậu tự động 2 vùng THERMATIC
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm Không
Cửa sổ trời Không
Cửa sổ trời toàn cảnh Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau Không
Màn hình trung tâm Màn hình cảm ứng 12.3-inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay Không
Kết nối WiFi Không
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây Không

Hỗ trợ vận hành

Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện & tỷ số truyền lái biến thiên theo tốc độ
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop) Không
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua Không
Phanh tay điện tử Không
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không

Công nghệ an toàn

Số túi khí 4
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo Không
Cảm biến lùi Không
Camera lùi
Camera 360 độ Không
Camera quan sát điểm mù Không
Cảnh báo điểm mù Không
Cảnh báo chệch làn đường Không
Hỗ trợ giữ làn Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix Không

Video

0 Đánh giá

Sắp Xếp theo:
Đánh giá

Đánh giá

Danh sách so sánh

So sánh
Mua Bán Xe Lướt
  • Mua Bán Xe Lướt