Đánh giá chi tiết xe Mercedes C-Class 2022: Thông số, giá lăn bánh, ưu đãi cập nhật mới nhất

  • 1.7 tỷ VNĐ

Tổng quan

ID: MBXL - 18678
  • Động cơ
  • I4 Turbo, I4 Turbo
  • Công suất/vòng tua
  • 204/5800-6100, 258/5800, 204/5800-6100, 258/5800
  • Truyền động
  • RWD
  • Số chỗ
  • 5
  • Năm sản xuất
  • 2022, 2022

Chi tiết

Đánh giá xe Mercedes C-Class 2022 kèm hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật, ngoại thất, nội thất, khả năng vận hành, trang bị tiện nghi, khuyến mãi, giá bán và giá lăn bánh cập nhật mới nhất 2022.

Giới thiệu chung Mercedes C-Class 2022

Mercedes C-Class nằm trong phân khúc sedan hạng sang, đẳng cấp, mạnh mẽ và đang nhận được rất nhiều sự ủng hộ của khách hàng. Phiên bản Mercedes C-Class 2022 mới đây đã chính thức được hãng tiết lộ với nhiều nâng cấp về thiết kế cũng như trang bị nội thất. Nhiều ý kiến khách hàng cho rằng mẫu xe này có một số điểm tương đồng với người đàn anh S-Class.

Đánh giá chi tiết xe Mercedes C-Class 2022

Giá lăn bánh của Mercedes C-Class 2022

Tại Việt Nam, Mercedes C-Class 2022 được phân phân phối chính hãng 4 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Đơn vị tính: VNĐ

Tên phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh tại HNLăn bánh tại TP.HCMLăn bánh tại Hà TĩnhLăn bánh tại các tỉnh khác
C200 Avantgarde1.699.000.0001.925.217.0001.891.237.0001.889.227.0001.872.237.000
C200 Avantgarde Plus1.789.000.0002.026.017.0001.990.237.0001.989.127.0001.971.237.000
C300 AMG2.089.000.0002.362.017.0002.320.237.0002.322.127.0002.301.237.000
C300 AMG First Edition2.399.000.0002.709.217.0002.661.237.0002.666.227.0002.642.237.000
Giá tham khảo Mercedes C-Class chưa tính ưu đãi, khuyến mãi

Ngoại thất của Mercedes C-Class 2022

Trên phiên bản mới của mình, Mercedes C-Class dự kiến sẽ được tăng kích thước chiều dài cơ sở (2,54 cm), tăng khoảng không gian đầu hàng ghế sau (1,5cm) và khoảng không vai, khuỷu tay người ngồi phía trước (2,5cm) giúp khách hàng có thể ngồi thoải mái, không bị gò bó trong suốt quãng đường di chuyển. Cụ thể số đo chiều D x R x C = 4680 x 1860 x 1747 (mm).

Thiết kế phía trước trên Mercedes C-Class 2022 không có sự thay đổi nhiều so với bản tiền nhiệm. Phần lưới tản nhiệt kim cương vẫn có dạng hình thang với logo ngôi sao đặt ở chính giữa. Kết hợp với đó là thanh ngang mạ crom chạy ngang mang đến sự sang trọng, trẻ trung cho mẫu xe. Ngay phía trên là hệ thống đèn chiếu sáng Full LED với dải LED chữ “L” phía trong mang đến khả năng quan sát tốt cho người lái khi trời tối.

Phía dưới là hốc hút gió được thắt ở giữa tạo sự hầm hố và thể thao hơn cho mẫu xe trên phiên bản mới này.

Phần thân xe trên Mercedes C-Class 2022 vẫn giữ vững thiết kế cũ của mình với đường gân dập nổi kéo dài từ cụm đèn pha trước đến đèn hậu phía sau. Mâm xe được trang bị dạng 18 inch tiêu chuẩn và tùy chọn 19 inch, đa chấu khá bắt mắt khi khách hàng có nhu cầu. Trong khi đó, gương chiếu hậu cho khả năng chỉnh, gập điện, tích hợp báo rẽ đầy đủ và sơn màu đen cá tính.

Về thiết kế phía sau, “ấn tượng” mà mẫu xe ghi điểm trong mắt khách hàng đó chính là cụm đèn hậu dạng tam giác sử dụng bóng LED. Phía dưới là hệ thống ống xả đôi dạng chữ nhật, mạ viền crom giúp cho chiếc xe trông thể thao hơn khá nhiều. Có thể thấy rằng, phong cách thiết kế này trên Mercedes C-Class 2022 vẫn nhận được sự ủng hộ tích cực của khách hàng và điều đó khiến hãng chưa có nhiều thay đổi ở phiên bản mới.

Nội thất của Mercedes C-Class 2022 

Với sự tăng lên về các kích thước nội thất, không gian trong xe mà Mercedes C-Class 2022 mang đến cho khách hàng rộng rãi và thoải mái hơn khá nhiều. Cùng với đó là sự bài trí tính năng tiện ích phù hợp giúp người sử dụng dễ dàng thao tác trong quá trình vận hành chiếc xe.

Sự thay đổi lớn nhất trong khoang lái chúng ta có thể dễ dàng nhận ra trên Mercedes C-Class bản mới đó là màn hình cảm ứng cỡ lớn được đặt dọc 11,9 inch và hướng một góc 6 độ về phía người lái. Phía trên là cửa gió điều hòa thiết kế dạng tròn đơn giản mang đến khả năng điều phối gió đều trên xe.

Đánh giá chi tiết xe Mercedes C-Class 2022

Vô lăng có thiết kế dạng 3 chấu, bọc da, đáy phẳng cùng nhiều phím bấm tiện ích ở cả hai bên. Hệ thống màn hình đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch phía sau giúp người lái dễ dàng quan sát với đầy đủ thông số rõ nét. Các chi tiết thiết kế chủ yếu cũng được sử dụng bọc da, ốp gỗ, vân carbon tùy từng phiên bản mang đến những trải nghiệm khác nhau dành cho người sử dụng.

Đánh giá chi tiết xe Mercedes C-Class 2022
none

Không gian ngồi phía sau mà Mercedes C-Class 2022 mang đến khá thoải mái và rộng rãi dành cho người sử dụng. Đặc biệt, các hàng ghế được bọc da cao cấp, dễ dàng gập, chỉnh điện cùng tính năng sưởi, làm mát giúp khách hàng có thể thư giãn trong suốt quá trình di chuyển của mình.

Đánh giá chi tiết xe Mercedes C-Class 2022

Trên bản 2022, Mercedes C-Class vẫn sẽ có thiết kế khoang hành lý với dung tích 507L. Với kích thước này, bạn hoàn toàn có thể chở những vật dụng cần thiết như vali, cặp … cho các chuyến đi chơi xa của cả gia đình.

Trang bị tiện ích của Mercedes C Class 2022 

Sở hữu hệ thống MBUX thế hệ thứ 2 hiện đại trên đàn anh S-Class, Mercedes C Class 2022 được trang bị màn hình giải trí cảm ứng 11.9 inch ở trung tâm, đầu ra âm thanh Burmester 13 loa, cho trải nghiệm chân thực, sống động. Trở lý ảo “Hey Mercedes” thú vị, cho phép người dùng tương tác ở nhiều vị trí ghế khác nhau.

Đánh giá chi tiết xe Mercedes C-Class 2022

Ngoài ra, mẫu sedan C-Class thế hệ mới còn có thêm nhiều tiện nghi hiện đại khác như: Hệ thống MBUX Navigation Plus tích hợp bản đồ Việt Nam, cổng kết nối truyền thông đa phương tiện, chìa khóa thông minh có thể khởi động bằng nút bấm, sạc không dây, điều hòa khí hậu tự động 2 vùng,… giúp mang đến sự tiện dụng tối ưu cho người dùng.

Động cơ, hộp số – Khả năng vận hành của Mercedes C Class 2022

Mercedes C-Class phiên bản 2022 sẽ chỉ được trang bị 1 động cơ duy nhất tăng áp M254 Mercedes kết hợp động cơ điện Hybrid 48V giúp tăng thêm công suất tối đa 20 mã lực cùng 200Nm mô men xoắn cực đại. Kết hợp với đó là hộp số tự động 9 cấp “9G-Tronic” cùng hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian hoặc dẫn động cầu sau, trục trước mới mang đến khả năng vận hành cực kỳ mạnh mẽ, êm ái cho người sử dụng. Đặc biệt, nếu chỉ sử dụng động cơ điện mẫu xe có thể di chuyển được quãng đường lên tới 50 Km

Đánh giá chi tiết xe Mercedes C-Class 2022

Ngoài ra, đối với phiên bản Mercedes C300 hoặc C300 4Matic có công suất tối đa 255 Hp, 400 Nm mô men xoắn cực đại; mẫu xe có thể tăng tốc từ 0-96 Km/h chỉ trong 5,9 giây trước khi đạt tốc độ tối đa 208 Km/h.

Hệ thống an toàn của Mercedes C Class 2022

Trong lần ra mắt này, Mercedes cung cấp lựa chọn C300 AMG nhập khẩu Đức, giá cao nhất trong dải sản phẩm của C-class và được gọi là First Edition tại Việt Nam (số lượng 132 chiếc). Đắt hơn 310 triệu đồng so với bản C300 CKD, C300 CBU có thêm tính năng an toàn phanh phòng ngừa va chạm, hỗ trợ đỗ xe với hệ thống camera 360 độ kèm khả năng giả lập đồ họa 3D môi trường xung quanh, lốp run-flat, nguồn gốc nhập khẩu và mâm xe lớn nhất. Tuy nhiên, xe lại thiếu tính năng cảnh báo điểm mù, hỗ trợ giữ làn đường vốn có trên bản CKD.

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Mercedes C Class 2022

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 12,99l/10km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 6,8l/100km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp: 9.07l/100km

Đánh giá chung về Mercedes C Class 2022

Ưu điểm của Mercedes C Class 2022

  • Thiết kế gãy gọn, sang trọng
  • Nội thất cực đẹp
  • Công nghệ hàng đầu
  • Khung gầm mới, kích thước tăng
  • Động cơ mới mạnh mẽ

Nhược điểm của Mercedes C Class 2022

  • Hàng ghế sau vẫn chưa rộng rãi bằng một số đối thủ

Kết luận chung về Mercedes C Class 2022

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp của Mercedes C-Class có thể kể đến như BMW 3 Series, Audi A4 hay Lexus ES 250. Với những lợi thế có được sau nhiều năm ra mắt, mẫu xe đến từ thương hiệu Đức này chắc chắn sẽ đem đến nhiều trải nghiệm cực kỳ thú vị dành cho người sử dụng.

Trên đây là những thông tin về Mercedes C-Class 2022 mà chúng tôi muốn chia sẻ đến bạn đọc. Tất cả những tính năng tiện ích, công nghệ trang bị trên phiên bản mới sẽ giúp người dùng có được sự yên tâm và an toàn nhất trong mỗi chuyến hành trình của mình. 

Thông số kĩ thuật chi tiết

Thông tin cơ bản

Hãng xe Mercedes
Năm sản xuất 2022
Xuất xứ Nhập khẩu
Phân khúc Sedan hạng sang cỡ nhỏ (Hạng E)

Kích thước/trọng lượng

Số chỗ 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4751 x 1890 x 1437
Chiều dài cơ sở (mm) 2.865
Thể tích khoang hành lý (lít) 507
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 66
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.650
Lốp, la-zăng 17 inch

Động cơ hộp số

Kiểu động cơ I4 Turbo
Dung tích (cc) 1.496
Công suất cực đại(mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 204/5800-6100, 258/5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 300/1800-4000, 400/2000-3200
Truyền động RWD
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 9,07

Hệ thống treo/phanh

Treo trước Mac Pherson
Treo sau Đa liên kết
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa

Ngoại thất

Màu ngoại thất Trắng Pola, Đen Obsidian, Xanh Cavansite, Đỏ Hyacinth, Xám Graphite, Xanh Spectral, Xám Selenite
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày LED
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn hậu LED
Đèn phanh trên cao Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện
Gập điện/chống chói tự động
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá Không
Cốp đóng/mở điện
Mở cốp rảnh tay Không

Nội thất

Chất liệu bọc ghế Da
Massage ghế lái Không
Massage ghế phụ Không
Ghế phụ chỉnh điện
Nhớ vị trí ghế lái 3 vị trí
Thông gió (làm mát) ghế lái Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không
Sưởi ấm ghế lái Không
Sưởi ấm ghế phụ Không
Bảng đồng hồ tài xế 12,3 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Cửa hít Không
Điều hoà 2 vùng tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm
Cửa sổ trời Không
Cửa sổ trời toàn cảnh Không
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình trung tâm 11,9 inch cảm ứng
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM Không
Sạc không dây
Sưởi vô-lăng Không

Hỗ trợ vận hành

Trợ lực vô-lăng Điện
Đánh lái bánh sau Không
Nhiều chế độ lái
Lẫy chuyển số trên vô-lăng Không
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không

Công nghệ an toàn

Số túi khí 7
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo Không
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang
Cảm biến áp suất lốp Không
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 độ Không
Camera quan sát điểm mù
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo chệch làn đường Không
Hỗ trợ giữ làn Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Video

0 Đánh giá

Sắp Xếp theo:
Đánh giá

Đánh giá

Danh sách so sánh

So sánh
Mua Bán Xe Lướt
  • Mua Bán Xe Lướt