Đánh giá chi tiết xe Hyundai Kona 2022: Thông số, giá lăn bánh, ưu đãi cập nhật mới nhất

  • 636 triệu VNĐ

Tổng quan

ID: MBXL - 17927
  • Động cơ
  • I4, I4
  • Công suất/vòng tua
  • 149/6200, 149/6200
  • Truyền động
  • FWD
  • Số chỗ
  • 5
  • Năm sản xuất
  • 2022, 2022

Chi tiết

Đánh giá xe Hyundai Kona 2022 kèm hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật, ngoại thất, nội thất, khả năng vận hành, trang bị tiện nghi, khuyến mãi, giá bán và giá lăn bánh cập nhật mới nhất 2022.

Giới thiệu chung xe Hyundai Kona 2022

Hyundai Kona được giới thiệu lần đầu tiên tại thị trường Việt Nam vào tháng 8/2018, cho tới nay, mẫu xe đã có thâm niên gần 5 năm trong chiến địa SUV đô thị. Mẫu SUV đến từ Hàn này được lòng khách hàng nhờ lợi thế thiết kế trẻ trung, trang bị ngập tràn công nghệ và giá bán khá hợp lí.

Đánh giá chi tiết xe Hyundai Kona 2022

Đây cũng là những ưu điểm đã giúp cho Kona nhanh chóng làm chủ phân khúc của mình, biến Ford EcoSport thành cựu vương vào năm 2019 với 7.103 xe bán ra, gần gấp đôi đối thủ.

Bước sang năm 2022, Hyundai Kona hiện vẫn chưa có sự nâng cấp nào so với bản ra mắt năm 2018.

Giá lăn bánh Hyundai Kona 2022

Tại Việt Nam, Hyundai Kona 2022 được phân phân phối chính hãng 3 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Đơn vị tính: VNĐ

Tên phiên bảnGiá niêm yếtLăn bánh tại HNLăn bánh tại TP.HCMLăn bánh tại Hà TĩnhLăn bánh tại các tỉnh khác
2.0 AT Tiêu chuẩn636.000.000734.657.000721.937.000709.297.000702.937.000
2.0 AT Đặc Biệt699.000.000805.217.000791.237.000779.227.000772.237.000
1.6 Turbo750.000.000862.337.000847.337.000835.837.000828.337.000
Giá tham khảo Hyundai Kona chưa tính ưu đãi, khuyến mãi

Ngoại thất của xe Hyundai Kona 2022

Thiết kế là một trong những điểm mạnh của Hyundai Kona. Mặc dù tại thời điểm Hyundai Kona được ra mắt cho tới nay, phân khúc SUV đô thị không khan hiếm sự lựa chọn. Tuy nhiên, Kona vẫn khẳng định được sức hút riêng của mình với dáng dấp trẻ trung, lịch lãm.

Đánh giá chi tiết xe Hyundai Kona 2022

Hyundai Kona 2022 có kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.165 x 1.800 x 1.565 (mm), trục cơ sở 2.600 mm. Thông số này lớn hơn Ford EcoSport (4.096 x 1.765 x 1.665 mm, 2519mm), nhỏ hơn KIA Seltos (4.370 x 1.800 x 1.615 mm, 2610 mm) và Toyota Corolla Cross (4.460 x 1.825 x 1.620 mm, 2.640mm). Nhìn chung, đây đều là các thông số tiêu chuẩn trên một mẫu xe SUV hạng B, vừa vặn di chuyển chính trong nội thành. Khoảng sáng gầm của Hyundai Kona là 170 mm, thấp hơn Seltos (190 mm) và EcoSport (200 mm).

Đánh giá chi tiết xe Hyundai Kona 2022

Tại thời điểm ra mắt năm 2018, thiết kế là lợi thế cực kì lớn của Hyundai Kona. Đây cũng chính là một trong những dòng xe đầu tiên của Hyundai ứng dụng ngôn ngữ thiết kế mới “Điêu khắc dòng chảy”. Phong cách của Hyundai Kona là cơ bắp, thể thao và đậm cá tính.

Hyundai Kona 2022 có 2 chi tiết nhận diện thương hiệu ở phần đầu xe. Đầu tiên là lưới tản nhiệt tạo hình thác nước Cascading Grill, họa tiết mắt xích đan xen nhau. Thứ hai là cách bố trí đèn chiếu sáng. Cụm đèn định vị ban ngày DRL cùng đèn báo rẽ được dời lên trên, trong khi cụm đèn chiếu sáng chính lại di chuyển xuống dưới. Đây là lối bố trí đang khá thịnh hành trong hai năm trở lại đây. Hyundai cũng áp dụng trên Santa Fe thế hệ mới.

Về khả năng chiếu sáng, Hyundai Kona phiên bản 2.0 tiêu chuẩn sử dụng đèn pha-cos dạng halogen, tầm chiếu và cường độ sáng ở mức trung bình. Hai phiên bản cao hơn dùng đèn LED chiếu sáng tốt hơn. Cả ba phiên bản đều có cảm biến đèn tự động. Trên nắp capo có 4 đường gân vuốt dọc xuống phía trước tạo điểm nhấn.

Hyundai Kona 2022 thuyết phục nhiều người tiêu dùng ở phần thân xe. Điểm hấp dẫn nhất là các đường roofline kéo về phía đuôi định hình kiểu dáng thể thao cho xe. Tiếp đến là các phần gây dập nổi ở cửa tối ưu thiết kế khí động học. Cuối cùng là bộ mâm có kích thước lớn, bản tiêu chuẩn dùng mâm 17 inch, 2 bản cao hơn 1.6 Turbo và 2.0 Đặc biệt dùng mâm 5 chấu 18 inch.

Đánh giá chi tiết xe Hyundai Kona 2022

Cả 3 phiên bản đều trang bị gương chiếu hậu gập, chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ, có sấy. Tay nắm cửa sơn cùng màu thân xe, có cảm biến mở ở cửa lái. Phần khung cửa sổ to bản, mạ viền nhựa đen. Hãng xe Hàn trang bị thêm 2 gá góc để tăng tính thể thao cho mẫu xe. Xe có 5 tùy chọn màu sơn ngoại thất (Đen, Trắng, Đỏ, Bạc, Vàng cát và Xanh Dương).

Đánh giá chi tiết xe Hyundai Kona 2022

Thiết kế đuôi xe đầy đặn, bệ vệ với phần cản gầm lớn. Cặp đèn hậu dạng LED tạo hình thanh mảnh, ôm gọn hông xe. Đèn phanh, đèn báo rẽ và đèn lùi đặt đặt gọn trong tấm chắn bùn nối liền với vè cua lốp. Ngoài ra, còn có đèn báo phanh tích hợp trên đuôi gió. Một điểm hạn chế của Hyundai Kona dạng cột, khá bất tiện khi vào hầm chung cư. Ống xả của xe giấu kín dưới gầm.

Ngoại thất của xe Hyundai Kona 2022

Nội thất Hyundai Kona 2022 được thiết kế theo phong cách đơn giản, đề cao tính tiện dụng, các chi tiết trang trí và vật liệu có độ hoàn thiện và tính thẩm mỹ cao.

Giống như các dòng sản phẩm thế hệ mới của Hyundai, khoang lái của Kona cũng áp dụng triết lý HMI (Human Machine Interface), hướng đến người lái với giao diện gọn gàng, dễ làm quen và sử dụng. 

Đánh giá chi tiết xe Hyundai Kona 2022

Phần táp-lô của xe thiết kế theo phương ngang tạo cảm giác rộng rãi. Tông màu đen chủ đạo ở tất cả phiên bản. Vật liệu sử dụng chủ yếu là nhựa cứng, thiếu các chi tiết về nhựa mềm hoặc nhựa giả da. Cột A bố trí gọn gàng, tạo tầm nhìn thoáng cho người lái. Cửa gió trung tâm bo tròn mềm mại. Các viền cửa gió và nút bấm đều được mạ bạc làm điểm nhấn.

Hyundai Kona 2022 sử dụng vô lăng 3 chấu bọc da, cảm giác cầm chắc chắn. Các nút bấm tích hợp có tăng giảm âm lượng, chỉnh chế độ đồng hồ, đàm thoại rảnh tay và ga tự động Cruise Control. Trong phân khúc SUV đô thị chỉ có Honda HR-V được trang bị lẫy chuyển số sau vô lăng.

Đánh giá chi tiết xe Hyundai Kona 2022

Cụm đồng hồ thông số kỹ thuật dạng analog truyền thống, gồm 1 màn hình trung tâm và 2 đồng hồ tròn hiển thị vòng tua và tốc độ. Nhiều người hi vọng ở phiên bản nâng cấp, Hyundai Kona sẽ chuyển sang đồng hồ dạng digital tương tự Accent và Santa Fe.

Khu vực hộp số bố trí vừa tầm tay người lái. Cần số bọc da. Xe vẫn sử dụng phanh tay cơ. Đây cũng là chi tiết được nhiều người mong đợi ở bản tiếp theo sẽ là phanh tay điện tử, có giữ phanh tự động Auto Hold. Bệ tỳ tay ở hàng ghế đầu thích hợp để các đồ dùng cá nhân như điện thoại, sạc, ví. Các hộc để đồ bố trí rải rác quanh cabin, tapi cửa.

Hyundai Kona 2022 có cấu hình 5 chỗ ngồi, tạo khoảng cách giữa hai hàng ghế ở mức vừa phải và có sự khác nhau nhất định ở từng phiên bản. Ở bản 2.0 Tiêu chuẩn. xe sẽ chỉ có ghế nỉ và chỉnh cơ ở toàn bộ các ghế. Trong khi đó, ở bản 2.0 Đặc biệt và 1.6 Turbo thì sẽ có ghế da cũng như chỉnh điện 10 hướng ở ghế lái.

Ghế ngồi trên các phiên bản Hyundai Kona 2022 đều dùng tông màu đen. Phiên bản Hyundai Kona 2.0 tiêu chuẩn bọc nỉ, các phiên bản còn lại dùng ghế da. Ở hàng ghế đầu, thiết kế ghế ngồi thể thao hỗ trợ công thái học rất tốt ở phần hông ghế. Nệm ngồi dày, tựa đầu êm. Phiên bản tiêu chuẩn chỉnh cơ, hai phiên bản cao hơn dùng ghế chỉnh điện 10 hướng giúp người dùng dễ dàng căn chỉnh vị trí phù hợp hơn.

Đánh giá chi tiết xe Hyundai Kona 2022

Hàng ghế thứ hai của Hyundai Kona 2022 đầy đủ 3 tựa đầu và bệ tỳ tay ở giữa. Do phần trần xe vuốt dọc xuống nên chiều cao ở khu vực này khá hạn chế, đặc biệt là với những người cao trên 1m75. Còn với gia đình có vợ chồng ngồi hàng đầu, hàng sau cho con nhỏ thì rất thoải mái. Trong phân khúc SUV đô thị, hàng ghế thứ hai trên KIA Seltos và Toyota Corolla Cross được nhiều người đánh giá cao về độ rộng rãi.

Đánh giá chi tiết xe Hyundai Kona 2022

Thể tích khoang hành lý của Hyundai Kona là 361 lít, vừa đủ cho 3 va li cỡ trung. So với các đối thủ khác, con số này lớn hơn Ford EcoSport (348 lít) và MG ZS (359 lít), nhỏ hơn KIA Seltos (433 lít), Honda HR-V (437 lít) và Toyota Corolla Cross (440 lít). Nếu đi hai người và cần chở nhiều đồ hơn, người dùng có thể gập phẳng hàng ghế thứ hai để tăng thể tích khoang hành lý lên 1.143 lít.

Trang bị tiện nghi của Hyundai Kona 2022

Tại thời điểm ra mắt, trang bị tiện nghi là một lợi thế cạnh tranh lớn của Hyundai Kona. Tuy nhiên kể từ sau khi có sự xuất hiện của Kia Selots, danh sách trang bị tiện nghi trên mẫu xe nhà Hyundai không còn là một ưu điểm quá nổi trội.

Đánh giá chi tiết xe Hyundai Kona 2022

Mẫu xe Hàn Quốc trang bị màn hình giải trí 8 inch, thiết kế dạng nổi duy nhất trong phân khúc lúc đó. Ngoài kết nối USB, AUX, Bluetooth, màn hình này còn hỗ trợ Apple CarPlay và có định vị dẫn đường riêng. Hệ thống âm thanh gồm 6 loa, 4 loa cánh và 2 loa treb. Chất lượng âm thanh ở mức cơ bản. Hệ thống điều hoà tự động có tốc độ làm mát nhanh và sâu, tuy nhiên chưa có cửa gió cho hàng ghế sau (KIA Seltos có).

Ngoài ra, phiên bản cao nhất Hyundai Kona 1.6 Turbo có thêm cửa sổ trời hàng ghế trước, sạc không dây chuẩn Qi duy nhất trong phân khúc và tính năng khử ion trong điều hoà.

Động cơ, hộp số – Khả năng vận hành của Hyundai Kona 2022

Hyundai Kona bán tại Việt Nam sẽ có 2 tùy chọn động cơ khác nhau. Ở bản Tiêu chuẩn và Đặc biệt sẽ sử dụng động cơ Nu 2.0L Atkinson cùng hộp số tự động 6 cấp cho ra công suất 149 mã lực cùng sức kéo 180 Nm. Còn ở bản Turbo sẽ sử dụng động cơ Gamma 1.6 T-GDI cùng hộp số ly hợp kép 7 cấp cho ra công suất lên tới 177 mã lực cùng sức kéo 265 Nm.

Đánh giá chi tiết xe Hyundai Kona 2022

Với sức mạnh này, Kona có thể gọi là “Vô địch” trong phân khúc xe hạng B. Công suất và sức kéo của mẫu xe tới từ Hyundai vượt xa các mẫu xe CUV, SUV hạng B khác, còn các mẫu Sedan như Honda City, Suzuki Ciaz, Mitsubishi Attrage, Kia Soluto… cũng bị Kona cho “Hít khói”.

Cảm giác lái – Hệ thống an toàn của Hyundai Kona 2022

Đối với động cơ 2.0L vừa đủ cho chiếc SUV này di chuyển chính trong đô thị, đi xa vào cuối tuần. Còn động cơ 1.6 Turbo dành cho những người yêu cầu cao về cảm giác tăng tốc, đặc biệt là khi đi trên cao tốc. Tất cả các phiên bản đều có hệ thống Drive Mode với 3 chế độ lái gồm Comfort – Eco – Sport. Chế độ Comfort hướng đến sự nhẹ nhàng, thư thái khi di chuyển. Chế độ Eco giúp người dùng tối ưu nhiên liệu. Chế độ Sport tăng cảm giác lái phấn khích hơn.

Trang bị an toàn là một điểm cộng lớn của Hyundai Kona 2022. Cả 3 phiên bản đều có:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống phân bổ lực phanh EBD
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
  • Hệ thống ổn định chống trượt thân xe VSM
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESC
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
  • Hệ thống hỗ trợ xuống dốc DBC
  • Hệ thống hiển thị áp suất lốp từng bánh TPMS
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PAS
  • Hệ thống chống trộm Immobilizer
  • Hệ thống an toàn 6 túi khí

Biến thể cao nhất 1.6 L Turbo sẽ có thêm hệ thống cảnh bảo điểm mù BSD (Blind Spot Detection). Khi radar phát hiện được các phương tiện cùng lưu thông với chủ thể chuẩn bị tiến lên từ các vùng điểm mù, tín hiệu trên gương lái sẽ nhấp nháy cảnh báo người lái, từ đó hạn chế tối đa va chạm khi người lái muốn xin chuyển làn, xin vượt hoặc báo rẽ.

Mức tiêu hao nhiên liệu của Hyundai Kona 2022

Mức tiêu hao nhiên liệu Hyundai Kona 2022 do nhà sản xuất công bố như sau:

Mức tiêu hao nhiên liệu Kona (lít/100km)Trong đô thịNgoài đô thịHỗn hợp
2.0AT Tiêu chuẩn8,485,416,57
2.0AT Đặc biệt8,625,726,79
1.6 Turbo9,275,556,79

Đánh giá chung về Hyundai Kona 2022

Ưu điểm của Hyundai Kona 2022

  • Thiết kế hiện đại, trẻ trung, năng động
  • Trang bị nội – ngoại thất đáp ứng tốt các nhu cầu
  • Hệ thống an toàn hiện đại
  • Động cơ mạnh mẽ bậc nhất phân khúc
  • Vận hành êm ái, ổn định

Nhược điểm của Hyundai Kona 2022

  • Hàng ghế sau có trần xe hơi kém thoáng, vị trí ngồi giữa hạn chế

Kết luận chung về Hyundai Kona 2022

Từng là cái tên làm khuynh đảo phân khúc SUV đô thị chỉ sau một thời gian ngắn ra mắt. Tuy nhiên, khi còn chưa kịp “ấm chỗ” với ngôi vương phân khúc thì vào năm 2020, với sự xuất hiện lần lượt của 2 đối thủ sừng sỏ là Kia Seltos và Toyota Corolla Cross, lịch sử phế ngôi đã tiếp diễn trên Hyundai Kona. Khép lại 12 tháng kinh doanh của năm 2021, doanh số của Kona chỉ đạt mức 5.068 xe, giảm tới 2.795 xe, tương đương hơn 35% so với năm 2020.

Đánh giá chi tiết xe Hyundai Kona 2022

Sự sụt giảm doanh số của Kona trong bối cảnh SUV đô thị đang trở thành xu hướng của thị trường như hiện nay phần nào cho thấy, mẫu xe đã đánh mất sức hút của mình. Sau “nhiệm kỳ” gần 5 năm, đây là lúc Kona cần được thay đổi để cạnh tranh tốt hơn trong “chiến địa” SUV đô thị ngày càng khó khăn.

Mặc dù vậy, Hyundai Kona với những thế mạnh về mặt thiết kế, trang bị tiện nghi, an toàn và khả năng vận hành ấn tượng sẽ vẫn là sự lựa chọn đáng cân nhắc cho những khách hàng chuộng thương hiệu Hyundai, cần một chiếc SUV vừa trẻ trung, vừa mang lại những trải nghiệm chất lượng và thời thượng.

Thông số kĩ thuật chi tiết

Thông tin cơ bản

Hãng xe Hyundai
Năm sản xuất 2022
Xuất xứ Trong nước
Phân khúc SUV

Kích thước/trọng lượng

Số chỗ 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4165 x 1800 x 1565
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Khoảng sáng gầm (mm) 170
Bán kính vòng quay (mm) 5.300
Thể tích khoang hành lý (lít) 361
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.310
Lốp, la-zăng 215/55R17

Động cơ hộp số

Kiểu động cơ I4
Dung tích (cc) 1.999
Công suất cực đại(mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 149/6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 180/4500
Truyền động FWD
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,57

Hệ thống treo/phanh

Treo trước Macpherson
Treo sau Thanh cân bằng
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa

Ngoại thất

Màu ngoại thất Trắng, bạc, vàng cát, vàng chanh, đen, đỏ tươi, xanh dương, cam
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn ban ngày Dạng LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn hậu Halogen
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện
Gập điện/chống chói tự động
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động

Nội thất

Chất liệu bọc ghế Nỉ
Bảng đồng hồ tài xế Analog cùng màn hình 3.5 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da
Hàng ghế thứ hai Gập 6/4
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà
Cửa sổ trời Không
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình trung tâm 8 inch có cảm ứng
Kết nối Apple CarPlay Không
Kết nối Android Auto Không
Ra lệnh giọng nói Không
Đàm thoại rảnh tay Không
Hệ thống loa 6
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM

Hỗ trợ vận hành

Trợ lực vô-lăng Điện
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua Không

Công nghệ an toàn

Số túi khí 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảm biến lùi
Camera lùi
Cảnh báo điểm mù Không

0 Đánh giá

Sắp Xếp theo:
Đánh giá

Đánh giá

Danh sách so sánh

So sánh
Mua Bán Xe Lướt
  • Mua Bán Xe Lướt