Đánh giá chi tiết xe BMW X4 2022: Thông số, giá lăn bánh, ưu đãi cập nhật mới nhất

  • 3.3 tỷ VNĐ

Tổng quan

ID: MBXL - 20168
  • Động cơ
  • B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo, B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo
  • Hộp số
  • Số tự động
  • Công suất/vòng tua
  • 184/5000 – 6500, 184/5000 – 6500
  • Truyền động
  • AWD
  • Số chỗ
  • 5
  • Năm sản xuất
  • 2022, 2022

Chi tiết

Đánh giá xe BMW X4 2022 kèm hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật, ngoại thất, nội thất, khả năng vận hành, trang bị tiện nghi, khuyến mãi, giá bán và giá lăn bánh cập nhật mới nhất 2022.

Giới thiệu chung về BMW X4 2022

Ngày 10-05-2022, Thaco Trường Hải cho ra mắt mẫu xe BMW X4 2022 tại thị trường Việt với một phiên bản duy nhất BMW X4 xDrive20i M Sport và chỉ có 15 chiếc được nhập chính hãng. Đây là bản nâng cấp lần thứ 2 của mẫu xe X4 G02.

Đánh giá chi tiết xe BMW X4 2022

Giá lăn bánh của BMW X4 2022

Tại Việt Nam, BMW X4 2022 được phân phân phối chính hãng 1 phiên bản. Giá lăn bánh tham khảo như sau:

Đơn vị tính: VNĐ

Phiên bảnGiá niêm yếtGiá lăn bánh tại Hà NộiGiá lăn bánh tại TP.HCMGiá lăn bánh tại Hà TĩnhGiá lăn bánh tại tỉnh thành khác
xDrive20i M Sport3.279.000.0003.694.817.0003.629.237.0003.643.027.0003.610.237.000
Giá tham khảo BMW X4 chưa tính ưu đãi, khuyến mãi

Ngoại thất của BMW X4 2022

BMW X4 2022 sở hữu kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lươt là 4.752 x 1.918 x 1.621 mm, chiều dài cơ sở 2.864 mm. So với phiên bản cũ, BMW X4 xDrive20i M Sport dài hơn 81mm, rộng hơn 37mm, chiều dài cơ sở tăng thêm 54mm.

Không riêng gì BMW X4 2022 mà tất cả các mẫu xe của BMW đều được hãng áp dụng ngôn ngữ thiết kế mới giúp ngoại hình của xe trở nên bầu bĩnh, chắc chắn hơn nhiều so với các phiên bản tiền nhiệm. Xe được áp dụng ngôn ngữ thiết kế mới với sự lai tạo từ BMW X3 và X6. 

Đánh giá chi tiết xe BMW X4 2022

Cụm lưới tản nhiệt hình quả thận đôi đặc trưng của BMW giờ đây lớn hơn với các thanh kim loại xếp dọc. Trong khi đó, bọc viền của lưới tản nhiệt cũng dày hơn và được mạ chrome bóng bẩy, khiến cho phần đầu xe thêm phần nổi bật.

Cụm đèn pha LED được ứng dụng công nghệ chùm sáng chọn lọc thông minh mà nó có thể cung cấp khả năng chiếu sáng ấn tượng trong mọi điều kiện thời tiết. 2 dải đèn LED nhận diện vẫn được giữ nguyên so với phiên bản tiền nhiệm.

Đánh giá chi tiết xe BMW X4 2022

Dòng BMW X-Series luôn sở hữu một ngoại hình khá kỳ dị nhờ kiểu dáng Coupe nhờ trụ C vuốt cụp đẹp mắt. Chính phong cách thiết kế đặc trưng, không “đụng hàng” này đã chiếm trọn cảm tình từ khách hàng. 

Khe hút gió phía trước tuy nhỏ nhưng tạo nên điểm nhấn nổi bật trên thân xe, Thiết kế này vừa góp phần nhấn mạnh đặc tính thể thao của X4 xDrive20i M Sport, vừa góp phần nâng cao hiệu quả khí động học của xe. BMW X4 2022 được trang bị bộ lazang thể thao 19 inch 5 chấu bắt mắt nhưng không thật sự phá cách, độc đáo.

Đánh giá chi tiết xe BMW X4 2022

Nhìn từ phía sau, cánh lướt gió ở đuôi xe với thiết kế nhô hẳn ra ngoài nhìn đầy tính khí động học. cụm đèn hậu hình chữ L nằm ngang, vuốt dài sang bên hông kết hợp các chi tiết nhận diện như logo BMW, ký hiệu phiên bản đã tạo nết kết cấu đuôi xe gần như hoàn hảo khiến những tín đồ mê xe không thể rời mắt.

Nội thất của BMW X4 2022

Nội thất của BMW X4 2022 được thiết kế cao cấp với nhiều sự thay đổi nhưng vẫn giữ lại được những nét đặc trưng của BMW, bảng taplo sử dụng những chất liệu cao cấp như: da Vernasca, nhôm Rhombicle, trần xe BMW Individual màu đen Anthracite… bảng táp lô cũng được hạ thấp xuống, theo hướng về phía người lái tăng sự thuận tiện tốt nhất cho tài xế trong quá trình di chuyển.

Đánh giá chi tiết xe BMW X4 2022

BMW X4 2022 sở hữu hai màn hình chính, đầu tiên là màn hình giải trí kích thước 10,25 inch tích hợp hệ điều hành iDrive 7.0 hỗ trợ người dùng có thể điều hướng nó thông qua núm xoay iDrive được đặt trên bệ trung tâm, chức năng bằng cử chỉ BMW Gesture Control, hoặc điều khiển bằng giọng nói thông minh BMW Intelligent Voice Control hoặc theo cách truyền thống là trực tiếp trên màn hình cảm ứng.

Đánh giá chi tiết xe BMW X4 2022

Tiếp đến là màn hình lái kỹ thuật số kích thước 12,3 inch sắc nét với tùy chỉnh nhiều giao diện khác nhau tăng cảm giác hưng phấn cho người lái. Vô lăng bọc da 3 chấu có thiết kế quen thuộc với các Bimmer khác, được đính logo M Sport rất đặc trưng, tích hợp nhiều phím vật lý đa chức năng, tích hợp 2 lẫy chuyển số phía sau.

Với việc được tăng kích thước tổng thể lên, BMW X4 2022 giờ đây có khoang lái rộng rãi hơn trước, hàng ghế phía sau rất dư dả cho 3 hành người trưởng thành với chiều cao 1m75 cùng khoảng để chân rộng rãi.

Đánh giá chi tiết xe BMW X4 2022

Toàn bộ ghế ngồi được bọc da Vernasca cao cấp. Hàng ghế trước mang thiết kế thể thao với kiểu dáng ôm lấy người ngồi, tích hợp khả năng chỉnh điện. Riêng ghế lái có thêm bộ nhớ vị trí. 

Đánh giá chi tiết xe BMW X4 2022

Hàng ghế sau sở hữu không gian thoải mái với 3 vị trí ngồi. Không gian để chân gia tăng lên 25mm so với người tiền nhiệm. Hàng ghế sau cũng có thể gập theo tỷ lệ 40:20:40 giúp không gian hành lý rộng rãi hơn. Khu vực này còn thoáng đãng hơn nhờ trang bị cửa sổ trời Panorama cấu trúc 2 phần.

Đánh giá chi tiết xe BMW X4 2022

BMW X4 2022 có tổng dung tích khoang hành lý 525L và lên tới 1430L khi gập hàng ghế phía sau theo tỷ lệ 40:20:40.

Trang bị tiện nghi của BMW X4 2022

Một số trang bị tiện nghi cao cấp trên BMW X4 2022 bao gồm:

  • Hệ thống tạo ion và hương thơm trong nội thất
  • Đèn viền trang trí nội thất có thể thay đổi màu sắc và độ sáng
  • Điều hoà tự động 3 vùng
  • Chức năng điều khiển bằng giọng nói thông minh BMW Intelligent Voice Control
  • Hệ thống BMW Live Cockpit Professional gồm bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch và màn hình trung tâm 10,25 inch, núm xoay điều khiển iDrive Touch, hệ điều hành BMW 7.0
  • Hệ thống âm thanh BMW HiFi 12 loa.

Động cơ, hộp số – Khả năng vận hành của BMW X4 2022

BMW X4 xDrive20i 2022 M-Sport được trang bị động cơ xăng B48, I4 TwinPower Turbo dung tích 2.0L. Nó sản sinh công suất cực đại 184 mã lực tại 5.000 – 6.400 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 300Nm tại 1.350 – 4.000 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới tất cả các bánh thông qua hộp số tự động 8 cấp STEPTRONIC.

Đánh giá chi tiết xe BMW X4 2022

Xe có 4 chế độ lái là Eco Pro/Comfort/Sport/Sport+, hệ thống treo thích ứng cùng hệ thống trợ lực tay lái thể thao biến thiên sẽ tự điều chỉnh đặc tính để mang đến phong cách vận hành phù hợp.

Khi vận hành trên đường đô thị với chế độ Comfort, hệ thống treo sẽ cho cảm giác êm ái, dễ chịu trong khi tay lái nhẹ hơn và giảm số vòng đánh lái. Khi kích hoạt chế độ Sport hoặc Sport+, thân xe sẽ tăng độ cứng vững và đầm chắc, đồng thời vô-lăng mang đến cảm nhận thật hơn từ mặt đường.

Chiếc SUV hạng sang đến từ Đức mất 8,3 giây để tăng tốc từ 0-100km/h trước khi đạt tốc độ tối đa 215km/h.

Hệ thống an toàn của BMW X4 2022

BMW X4 xDrive20i 2022 M-Sport sở hữu hàng loạt những tính năng an toàn cao cấp như:

  • Tổ hợp phanh ABS/EBD/BA
  • Cảnh báo áp suất lốp
  • Gương chiếu hậu chống chói tự động
  • Hệ thống 8 túi khí
  • Cảm biến va chạm trước/sau
  • Camera lùi
  • Cân bằng điện tử
  • Hệ thống hỗ trợ đố xe
  • Hỗ trợ vào cua
  • Hệ thống tái sinh năng lượng khi nhấn phanh

Mức tiêu thụ nhiên liệu của BMW X4 2022

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 10.97L/100Km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 6.91L/100Km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 8.39L/100Km

Đánh giá chung về BMW X4 2022

Ưu điểm của BMW X4 2022

  • Diện mạo thể thao
  • Tiện nghi hiện đại, cao cấp
  • Vận hành mạnh mẽ

Nhược điểm của BMW X4 2022

  • Số lượng xe hạn chế
  • Tổng thể nội thất vẫn thiếu chất tương lai

Với những cải tiến, nâng cấp đắt giá cùng ngoại hình lạ lẫm bắt mắt, BMW X4 2022  là sự lựa chọn lý tưởng trong phân khúc SUV hạng sang cỡ nhỏ, xe phù hợp với những khách hàng trẻ trung, cá tính giống với giá trị mà xe mang lại. Xe hứa hẹn sẽ tạo nên tiếng vang cho dòng X-Series như BMW X6 đã và đang làm cũng như là đối thủ đáng gờm của Mercedes Benz GLC Coupe, Range Rover Velar, Porsche Macan,…

Thông số kĩ thuật chi tiết

Thông tin cơ bản

Hãng xe BMW, X4
Năm sản xuất 2022
Xuất xứ Nhập khẩu
Phân khúc Thể thao/Coupe

Kích thước/trọng lượng

Số chỗ 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4752x1918x1621
Chiều dài cơ sở (mm) 2.864
Thể tích khoang hành lý (lít) 525
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 65
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.795
Lốp, la-zăng Mâm xe thể thao M 19 inch 5 chấu kép (kiểu 698 M)

Động cơ hộp số

Kiểu động cơ B48, Xăng, I4, 2.0 TwinPower Turbo
Dung tích (cc) 1.998
Công suất cực đại(mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 184/5000 – 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 300/1350 – 4000
Hộp số Số tự động
Truyền động AWD
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,3

Hệ thống treo/phanh

Treo trước Độc lập
Treo sau Độc lập
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa

Ngoại thất

Màu ngoại thất Đen, Trắng, Đỏ, Nâu, Xanh, Vàng
Đèn chiếu xa Laser Light
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn hậu LED
Đèn phanh trên cao Không
Gương chiếu hậu Tự động/chỉnh điện
Gập điện/chống chói tự động
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá

Nội thất

Chất liệu bọc ghế Da Vernasca
Massage ghế lái Không
Massage ghế phụ Không
Nhớ vị trí ghế lái 2
Thông gió (làm mát) ghế lái Không
Thông gió (làm mát) ghế phụ Không
Sưởi ấm ghế lái
Sưởi ấm ghế phụ Không
Bảng đồng hồ tài xế Hệ thống BMW Live Cockpit Professional với bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch, màn hình cảm ứng trung tâm 12,3 inch, núm xoay điều khiển iDrive Touch & hệ điều hành BMW 7.0
Chất liệu bọc vô-lăng Da
Hàng ghế thứ hai Gập 40:20:40
Hàng ghế thứ ba Gập 40:20:40
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động 3 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình trung tâm Cảm ứng 12,3 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 12 loa công suất 205 watt
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây

Hỗ trợ vận hành

Trợ lực vô-lăng Đĩa
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không

Công nghệ an toàn

Số túi khí 6
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 độ Không
Camera quan sát điểm mù
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo chệch làn đường Không
Hỗ trợ giữ làn Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix Không
Tính năng nâng cao Điều khiển bằng cử chỉ

Video

0 Đánh giá

Sắp Xếp theo:
Đánh giá

Đánh giá

Danh sách so sánh

So sánh
Mua Bán Xe Lướt
  • Mua Bán Xe Lướt