Đánh giá chi tiết xe Audi Q5 2022: Thông số, giá lăn bánh, ưu đãi cập nhật mới nhất

  • 2.7 tỷ VNĐ

Tổng quan

ID: MBXL - 21167
  • Động cơ
  • TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V, 45 TFSI 2.0
  • Hộp số
  • Số ly hợp kép
  • Công suất/vòng tua
  • 245/5.000-6.000
  • Truyền động
  • 4WD
  • Số chỗ
  • 5

Chi tiết

Đánh giá xe Audi Q5 2022 kèm hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật, ngoại thất, nội thất, khả năng vận hành, trang bị tiện nghi, khuyến mãi, giá bán và giá lăn bánh cập nhật mới nhất 2022.

Giới thiệu chung Audi Q5 2022

Hãng xe Audi vừa chính thức cho ra mắt phiên bản Facelift của chiếc SUV cỡ nhỏ Q5 2022. Lần ra quân này, Q5 có ngôn ngữ thiết kế mạnh mẽ, sắc sảo và cá tính hơn.

Đánh giá chi tiết xe Audi Q5 2022

Không chỉ vậy, hàm lượng option cũng được bổ sung nhiều hơn trước biến Audi Q5 trở thành một cỗ máy với đầy công nghệ hiện đại. Audi Q5 2022 sẽ dần xuất hiện tại các thị trường khác trên thế giới vào quý III năm nay.

Giá lăn bánh của Audi Q5 2022

Audi Q5 2022 được phân phối chính hãng tại Việt Nam với 2 phiên bản cụ thể như sau:

Đơn vị tính: VNĐ

Phiên bản Giá niêm yếtGiá lăn bánh tại Hà NộiGiá lăn bánh tại TP.HCMGiá lăn bánh tại tỉnh thành khác
Q5 45 TFSI Sline quattro2.780.000.0003.091.180.7003.036.380.7003.017.380.700
Q5 Sportback2.990.000.0003.326.380.7003.267.380.7003.248.380.700
Giá tham khảo Audi Q5 chưa tính ưu đãi, khuyến mãi

Ngoại thất của Audi Q5 2022

 Audi Q5 2022 sở hữu ngoại hình cá tính với các đường nét sắc cạnh thể hiện rõ ràng. Mặt ca-lăng là nơi hiện diện của bộ lưới tản nhiệt Singleframe hình bát giác khá mỏng. Dưới cùng, bộ khuếch tán hình ngũ giác ốp nhựa đen gồm nhiều mảng miếng màu đen trông rất sinh động.

Xe sử dụng công nghệ đèn pha LED Matrix với hiệu năng cao cho khả năng chiếu sáng ấn tượng. Dải LED ban ngày của xe có dạng xương cá gồm nhiều tia LED song song màu trắng đặc trưng của Audi.

Đánh giá chi tiết xe Audi Q5 2022

Nhìn từ bên hông, Audi Q5 2022 có vóc dáng đậm chất SUV đô thị với phần mũi dài và đuôi ngắn. Các đường dập xuyên suốt hông xe, thành cửa giúp Q5 thêm phần bóng bẩy, sang trọng. Xe có dàn mâm với kích thước đa dạng từ 18-25 inch.

Nhìn từ đằng sau, Audi Q5 2022 có phần đuôi nở hậu, bóng bẩy với kiểu dáng bo tròn mềm mại. Lần đầu tiên trên Audi Q5 có trang bị đèn hậu với công nghệ OLED cực kỳ đẹp mắt trong kiểu dáng móng vuốt quay vào nhau.

Đánh giá chi tiết xe Audi Q5 2022

Cản sau của xe được làm dày với ốp dày với mảng ốp nhựa màu đen gồm các khe khuếch tán đặt dọc. Hai bên là cụm ống xả kép màu đen giúp xe thêm phần thể thao và cá tính.

Bên cạnh những tính năng cơ bản, Audi Q5 còn có nhiều tuỳ chọn khác như 2 màu ngoại thất gồm xanh lá District và xanh dương Ultra. Cả 2 màu này đều có trên 2 phiên bản là Q5 PHEV và SQ5.

Đánh giá chi tiết xe Audi Q5 2022

Ngoài ra, Audi Q5 45 TFSI còn sở hữu gói trang bị ngoại thất Advanced line. Gói này sẽ bao gồm các đường viền crom ở lưới tản nhiệt, nhiều chi tiết ốp bạc ở cản trước và sau. Trong khi đó, trên bản Q5 Plug-in Hybrid sẽ đồng hành với gói S line tiêu chuẩn gồm nhiều mảng miếng hình tổ ong dùng ốp nhựa.

Phiên bản hiệu suất cao SQ5 còn có gói ngoại thất viền đen ở các vị trí độc đáo như mui baga đen mờ, ốp gương ngoại thất màu đen piano. Kết hợp với gói ngoại thất này là dàn mâm 5 chấu ngôi sao 20 inch 2 tone màu tương phản.

Nội thất, trang bị tiện nghi của Audi Q5 2022

Ấn tượng đầu tiên khi bước vào khoang cabin xe là cách bày trí đậm chất Châu Âu đến từ chất liệu da màu đen cùng các mảng ốp bằng kim loại bóng bẩy ốp ở táp lô, bảng điều khiển trung tâm, cần số.

Đánh giá chi tiết xe Audi Q5 2022

Ngoài ra, Audi Q5 2022 còn sở hữu các tuỳ chọn khác giúp khoang lái trở nên đặc sắc, hấp dẫn hơn. Khách hàng có thể chọn ốp gỗ Óc Chó trong khoang xe đi cùng ghế bọc da thật điểm xuyết chỉ may tương phản.

Đánh giá chi tiết xe Audi Q5 2022

Táp lô xe thiết kế mỏng, bề mặt tinh tế với nhiều tầng đan xe. Vô lăng D-cut cùng cụm đồng hồ điện tử tạo hiệu ứng thị giác đặc sắc. Ngoài ra, mẫu xe Audi này còn có thêm tuỳ chọn hệ thống âm thanh chất lượng cao Bang & Olufsen 3D với 19 loa cùng bộ amply 16 kênh đem đến trải nghiệm âm thanh sống động với công suất 705 W.

Đặc biệt, Audi Q5 2022 còn nhận được những nâng cấp mạnh mẽ về công nghệ với màn hình trung tâm MMI 10.1 inch tương thích hệ điều hành MIB3. Cùng với đó đồng hồ Digital 12.3 inch sau vô lăng cực kỳ sắc nét và tạo cảm giác công nghệ ở mọi góc nhìn.

Đánh giá chi tiết xe Audi Q5 2022

Thị trường Mỹ và Canada, Audi Q5 2022 có tiêu chuẩn Mô-đun thi phí tích hợp ITM trên các phiên bản. Apple Carplay và Android Auto cũng là tính năng tiêu chuẩn trên Audi Q5 2022.

Động cơ, hộp số – Khả năng vận hành của Audi Q5 2022

Audi Q5 2022 sử dụng khối động cơ tiêu chuẩn: 2.0 lít TFSI, 4 xy lanh, tăng áp, kết hợp hệ thống hybrid nhẹ 12 V, sản sinh công suất tối đa 245 mã lực và mô men xoắn cực đại 370 Nm. Tăng tốc từ 0-100km/h trong thời gian 6.3s.

Phiên bản Audi Q5 PEVH sử dụng động cơ 2.0 lít, 4 xy lanh, tăng áp, kết hợp động cơ điện nhỏ, sản sinh công suất tối đa 362 mã lực và môn men xoắn cực đại đạt 500 Nm. Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h là 5s. Đi kèm với hộp số ly hợp kép S-tronic 07 cấp. Hệ dẫn động 04 bánh Quattro.

Đánh giá chi tiết xe Audi Q5 2022

Phiên bản SQ5 2022 sử dụng động cơ TFSI 3.0 lít, V6, sản sinh công suất tối đa 349 mã lực và mô men xoắn cực đại 500 Nm. Tăng tốc từ 0-100km/h trong thời gian 4.7s, nhanh hơn so với phiên bản tiền nhiệm là 0.4s.

Phiên bản Audi Q5 Sportback sử dụng động cơ TFSI 2.0 lít, 4 xy lanh, kết hợp hệ thống hybrid 12V, sản sinh công suất tối đa 261 mã lực, mô men xoắn cực đại đạt 370 Nm. Hộp số ly hợp kép 07 cấp và hệ dẫn động 07 bánh. Audi cung cấp tùy chọn động cơ TFSI 3.0 lít, V6, sản sinh công suất tối đa 349 mã lực, mô men xoắn cực đại đạt 500 Nm, kết hợp hộp số tự động 08 cấp và dẫn động bốn bánh.

Hệ thống an toàn của Audi Q5 2022


Ngồi trên Audi Q5 2022 bạn sẽ không phải lo lắng bất cứ vấn đề gì bởi hệ thống an toàn được hãng trang bị “tận răng” và vô cùng phong phú, trong đó có thể kể đến các trang bị như: 

  • Camera cho góc nhìn toàn cảnh 
  • Hệ thống kiểm soát hành trình 
  • Cảnh báo va chạm từ phía sau 
  • Cảnh báo giao thông cắt ngang 
  • Hỗ trợ tài xế đỗ xe 
  • Cảnh báo lệch làn đường 
  • Hỗ trợ kẹt xe 

Bên cạnh đó còn rất nhiều trang thiết bị công nghệ cao đang chờ bạn trải nghiệm, tạm thời gác lại phần trang bị, chúng ta đến phần quan trọng nhất trên xe Audi Q5 nhé. 

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Audi Q5 2022

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 12,77 – 13,84L/ 100km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 9,66 – 10.0L/ 100km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp: 10,84 – 11,9L/ 100km

Đánh giá chung về Audi Q5 2022

Ưu điểm của Audi Q5 2022

  • Thiết kế sang trọng, đẹp mắt
  • Sở hữu nhiều công nghệ hiện đại, có hệ thống âm thanh cao cấp
  • Động cơ tăng áp 2.0L cho công suất lớn, tiết kiệm nhiên liệu cùng hệ thống dẫn động quattro nổi tiếng
  • Độ an toàn cao
  • Ít hư hỏng

Nhược điểm của Audi Q5 2022

  • Bảng táp-lô hơi nhỏ
  • Không gian hàng ghế sau hơi chật nếu ngồi 3 người
  • Chi phí phụ tùng cao

Với màn “tân trang” mạnh mẽ cùng loạt “đồ chơi” hấp dẫn mà Q5 đang có. Có thể thấy Audi đã mạnh dạn đầu tư hơn cho những đứa con cưng của mình để ngay thời gian tới, xe sẽ thực hiện những cuộc đua dài với BMW X3 hay Mercedes GLC. Dù hiện tại GLC đang có thành tích bán chạy nhất nhưng sức ép của Audi Q5 facelift 2022 lên đến đối thủ hoàn toàn không nhỏ!

Thông số kĩ thuật chi tiết

Thông tin cơ bản

Hãng xe Audi, Q5
Xuất xứ Nhập khẩu
Phân khúc SUV hạng sang

Kích thước/trọng lượng

Số chỗ 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4682x1898x1662
Chiều dài cơ sở (mm) 2.824
Khoảng sáng gầm (mm) 200
Bán kính vòng quay (mm) 5.900
Thể tích khoang hành lý (lít) 520
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.825
Lốp, la-zăng 235/60R18

Động cơ hộp số

Kiểu động cơ TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V, 45 TFSI 2.0
Công suất cực đại(mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 245/5.000-6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 370/1.600-4.500
Hộp số Số ly hợp kép
Truyền động 4WD
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 10,84

Hệ thống treo/phanh

Treo trước Liên kết đa điểm
Treo sau Liên kết đa điểm
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa

Ngoại thất

Đèn chiếu xa LED Matrix
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
Đèn hậu LED
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, chống chói
Gập điện/chống chói tự động
Sấy gương chiếu hậu
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện
Mở cốp rảnh tay Không

Nội thất

Chất liệu bọc ghế Da
Massage ghế phụ Không
Ghế phụ chỉnh điện Có (12 hướng)
Nhớ vị trí ghế lái Có (2 vị trí)
Thông gió (làm mát) ghế lái Không
Sưởi ấm ghế lái Không
Bảng đồng hồ tài xế Digital 12.3 inch
Chất liệu bọc vô-lăng DaDa
Hàng ghế thứ hai Gập 40/20/40
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động (3 vùng)
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa kính một chạm
Cửa sổ trời Không
Cửa sổ trời toàn cảnh Không
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình trung tâm MMI Plus 10.1 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 10
Kết nối WiFi Không
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Radio AM/FM
Sạc không dây Không

Hỗ trợ vận hành

Trợ lực vô-lăng Điện
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) Không
Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Không
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không

Công nghệ an toàn

Số túi khí 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Không
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Ổn định thân xe khi gió thổi ngang Không
Cảm biến áp suất lốp Không
Cảm biến lùi
Camera lùi
Camera 360 độ Không
Camera quan sát điểm mù Không
Cảnh báo điểm mù Không
Cảnh báo chệch làn đường Không
Hỗ trợ giữ làn Không
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Cảnh báo tài xế buồn ngủ Không
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Video

0 Đánh giá

Sắp Xếp theo:
Đánh giá

Đánh giá

Danh sách so sánh

So sánh
Mua Bán Xe Lướt
  • Mua Bán Xe Lướt