Đánh giá chi tiết xe Audi A7 2022: Thông số, giá lăn bánh, ưu đãi cập nhật mới nhất

  • 2.7 tỷ VNĐ

Tổng quan

ID: MBXL - 19868
  • Động cơ
  • TFSI 3.0 Mild-hybrid 48VTFSI 3.0 Mild-hybrid 48V, TFSI 3.0 Mild-hybrid 48VTFSI 3.0 Mild-hybrid 48V
  • Hộp số
  • Số ly hợp kép
  • Công suất/vòng tua
  • 340/5200-6400, 340/5200-6400
  • Truyền động
  • 4WD
  • Số chỗ
  • 5
  • Năm sản xuất
  • 2021, 2021

Chi tiết

Đánh giá xe Audi A7 2022 kèm hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật, ngoại thất, nội thất, khả năng vận hành, trang bị tiện nghi, khuyến mãi, giá bán và giá lăn bánh cập nhật mới nhất 2022.

Giới thiệu chung xe Audi A7 2022

Để tạo ra phiên bản coupe của A6, Audi trình làng A7 với hậu tố Sportback làm dấu hiệu nhận diện. Cả hai giống nhau về thiết kế nội thất, hệ truyền động.

Audi A7 sở hữu thiết kế mạnh mẽ, gân guốc nhưng luôn toát lên một nét sang trọng, đẳng cấp – sự kết hợp hoàn hảo giữa 2 dòng xe sedan và coupe trên từng chi tiết. 

Ở thế hệ mới này, xe sở hữu bộ “ADN” thiết kế mang hơi hướng khá giống bậc đàn anh Audi A8 và được đánh giá sẽ là đối thủ nặng kí với các đại gia cùng phân khúc Mercedes-Benz CLS và BMW 6 Series Gran Coupe trong cuộc đua doanh số tại thị trường Việt Nam.

Giá lăn bánh Audi A7 2022

Audi không công bố giá xe A7 Sportback nhưng để được lăn bánh hợp pháp tại Việt Nam, ngoài giá xe, người mua cần cộng thêm một số khoản thuế phí. Dưới đây là giá tham khảo của hãng và một số Showroom như sau:

Phiên bảnGiá niêm yếtGiá lăn bánh tại Hà NộiGiá lăn bánh tại TP.HCM
A7 55TFSI4.020.000.0004.412.780.7004.334.380.700
Giá xe Audi A7 tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi.

Ngoại thất của Audi A7 2022

Audi A7 2022 là một trong  những mẫu xe đẹp nhất trong phân khúc đem lại cho chủ nhân không chỉ sự đẳng cấp mà còn là cảm giác quyền lực với kích thước tổng thể vượt hơn hẳn đối thủ Mercedes CLS (A7: 4.969 x 2.118 x 1.422 mm so với CLS là 4.937 x 1.881 x 1.418 mm). 

Chiếm phần lớn sự chú ý khi nhìn vào đầu xe không gì khác là bộ lưới tản nhiệt hình lục giác với viền xung quanh và thanh ngang mạ crom  sáng bóng vô cùng ấn tượng. 

Đánh giá chi tiết xe Audi A7 2022

Nắp capo nổi bật nhờ 4 đường gân dập nổi mạnh mẽ. Hốc gió được làm vuông vức với họa tiết mạ crom đem lại cho phần dưới đầu xe một cảm giác chắc chắn, thể thao. 

Cũng như những dòng xe Audi khác, Audi A7 2022 được chăm chút rất kĩ phần đèn pha. Nổi bật nhất là đèn LED hình chữ U trắng chạy ngang vô cùng bắt mắt. Phía dưới đèn LED được bố trí cụm đèn sương mù hỗ trợ tầm quan sát thuận lợi trong điều kiện thời tiết xấu.

Đánh giá chi tiết xe Audi A7 2022

Hông xe Audi A7 2022 mang dáng dấp của một chiếc coupe cá tính và đậm chất thể thao. Xe không quá gân guốc bởi những đường gân được làm mờ nhẹ, tạo nét thanh lịch, trang nhã. 

Tay nắm cửa và gương chiếu hậu được sơn màu ngoại thất mang lại cảm giác liền khối. Riêng phần gương được sơn thêm một lớp sơn đen ở nửa dưới để làm điểm nhấn nhẹ. Bộ la zăng 10 chấu hình chữ Y 19 inch, giúp xe tăng tính thể thao, mạnh mẽ. 

Thứ làm cho chiếc Audi A7 trở nên đặc biệt chính là phần đuôi xe, cụ thể hơn là cụm đèn hậu LED. 

Đánh giá chi tiết xe Audi A7 2022

Không còn là 2 cụm đèn riêng biệt thường thấy, thay vào đó là một thiết kế liền mạch kéo dài, nối 2 phần đèn hậu lại thành một được ngang mảnh. Chính chi tiết này khiến Audi A7 mang dáng dấp của một chiếc du thuyền sang trọng. 

Một điểm cộng khác là cặp ống xả không còn được đặt lệch như Audi A3 mà cân bằng ở 2 bên, cộng thêm một khung viền mạ crom  làm xe như tăng thêm vẻ năng động. 

Nội thất của Audi A7 Sportback 2022

Chiều dài cơ sở lên tới 2.930mm giúp cho khoang nội thất bên trong xe rộng rãi và thoải mái. Chất liệu da Milano, da tổng hợp và ốp nội thất Aluminium được sử dụng toát lên vẻ sang trọng. Đặc biệt các chất liệu được làm thủ công bằng tay một cách tỉ mỉ nên có độ hoàn thiện cao.

Khoang lái của Audi A7 2022 được phân chia và tạo khối sắc nét, hút mắt với các mảng ốp mạ nhôm. Vô lăng bọc 3 chấu da tích hợp nhiều nút bấm chức năng và lẫy chuyển số cho phép tương tác dễ dàng với xe khi lái.

Đánh giá chi tiết xe Audi A7 2022

Ghế lái có chức năng nhớ, hàng ghế trước chỉnh điện, bơm lưng ghế 4 chiều. Có tựa tay trung tâm tiện nghi cho lái xe và người ngồi phía trước.

Đánh giá chi tiết xe Audi A7 2022

Toàn bộ ghế ngồi trên xe đều được bọc da Milano êm ái, có đệm tựa đầu liền với lưng ghế. Đặc biệt khách hàng được cung cấp tới 4 màu da bọc ghế khác nhau.

Đánh giá chi tiết xe Audi A7 2022

Hệ thống đèn LED nội thất đem đến không gian ấm cúng. Đặc biệt còn cho phép tùy chỉnh nhiều màu sắc để cá nhân hóa và tạo sự độc nhất cho xe. Các dải ánh sáng bố trí khéo léo, thắp sáng và tạo điểm nhấn cho những đường nét bên trong xe.

Đánh giá chi tiết xe Audi A7 2022

Cốp sau của xe được trang bị cảm biến giúp đóng mở điều khiển điện tiện lợi. Đặc biệt hàng ghế sau của xe cũng có thể được gập lại theo tỷ lệ 40:20:40 hoặc gập hoàn toàn để tối ưu không gian chứa đồ của xe.

Trang bị tiện nghi của Audi A7 2022

Một tính năng hiện đại được trang bị cho Audi A7 là hệ thống điều hòa không khí 4 vùng tự động với bộ điều khiển thông minh dựa trên cảm biến và lọc bụi siêu mịn. Với trang bị này, mọi hành khách ngồi trong xe đều được tận hưởng luồng khí mát mẻ, dễ chịu. 

Đánh giá chi tiết xe Audi A7 2022

Về giải trí, Audi A7 xứng đáng là cái tên đi đầu khi trang bị hệ thống thông tin giải trí đủ sức khiến bất kỳ vị khách nào dù là khó tính nhất cũng sẽ cảm thấy hài lòng.

Cụ thể, xe trang bị 2 cổng USB, 1 khe cắm SIM, khe cắm thẻ SD ở phía trước, 2 màn hình cảm ứng 8.8 và 8.6 inch, kết nối điện thoại thông minh, Apple Carplay/Android Auto cùng hệ thống âm thanh Bang & Olufsen với âm thanh vòm 3D gồm 16 loa cho công suất 705W mang lại những âm thanh chân thực nhất.

Động cơ, hộp số – Khả năng vận hành của Audi A7 2022

Audi A7 2022 sử dụng khối động cơ xăng bằng nhôm V6 3.0L, phun nhiên liệu trực tiếp, sản sinh công suất cực đại 340 mã lực tại vòng quay 5.200 – 6.400 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 500Nm tại vòng quay 1.370 – 4.500 vòng/phút.

Đánh giá chi tiết xe Audi A7 2022
Đánh giá chi tiết xe Audi A7 2022

Kết hợp với hộp số 7 cấp STronic giúp xe phát huy hết công suất, có thể tăng tốc độ từ 0-100 km/h trong vòng 5.3 giây và đạt vận tốc tối đa 250km/h. Xe có 4 chế độ lái giúp tăng trải nghiệm của khách hàng: Efficiency, Comfort, Auto và Dynamic.

Audi A7 2022 sử dụng bộ lốp mỏng có thông số 245/45 R19 giúp xe bám đường hiệu quả. Kết hợp với phanh trước/sau dạng đĩa cùng với hệ thống treo thông minh, Audi A7 trở nên dễ điều khiển và độ an toàn cũng được tăng cao. 

Hệ thống an toàn của Audi A7 Sportback 2022

Ngoài các thiết bị an toàn thường thấy như dây đai, túi khí,… xe còn được trang bị nhiều tính năng như: Audi Pre Sense City, ga tự động, Hệ thống cân bằng điện tử ESP, móc an toàn ISOFIX cho ghế trẻ em, Hỗ trợ đỗ xe trước và sau, Tính năng giám sát áp suất lốp. 

Tính năng an ninh cũng rất được quan tâm khi Audi A7 được cài đặt hệ thống báo động chống trộm và Immobiliser hiện đại giúp chủ nhân giám sát được hiện trạng xe dù đã rời khỏi.

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Audi A7 2022

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 13,19l/ 100km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 9,88l/ 100km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp: 11,09l/ 100km

Đánh giá chung xe Audi A7 2022

Ưu điểm của Audi A7 2022

  • Thiết kế thể thao, sang trọng, mạnh mẽ
  • Nội thất rộng rãi, nhiều công nghệ hiện đại
  • Trải nghiệm lái tiện lợi
  • Hệ thống thông minh với nhiều tính năng được tự động hóa

Nhược điểm của Audi A7 2022

  • Giá bán xe, chi phí sửa chữa, thay thế linh kiện khá cao so với số đông người Việt

Sở hữu thiết kế độc đáo ở nhiều chi tiết, sang trọng từ nội thất tới thiết bị giải trí, khối động cơ mạnh mẽ cùng hệ thống hỗ trợ điều khiển, an toàn được chăm chút tỉ mỉ, không khó hiểu khi Audi A7 luôn là sự lựa chọn hàng đầu của các đại gia, không chỉ ở Việt Nam mà còn trên toàn thế giới. 

Thông số kĩ thuật chi tiết

Thông tin cơ bản

Hãng xe A7, Audi
Năm sản xuất 2021
Xuất xứ Nhập khẩu
Phân khúc Sedan hạng sang cỡ trung

Kích thước/trọng lượng

Số chỗ 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4969x1908x1422
Chiều dài cơ sở (mm) 2.930
Khoảng sáng gầm (mm) 120
Bán kính vòng quay (mm) 6.100
Thể tích khoang hành lý (lít) 535
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 63
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.890
Lốp, la-zăng 245/45R19

Động cơ hộp số

Kiểu động cơ TFSI 3.0 Mild-hybrid 48VTFSI 3.0 Mild-hybrid 48V
Dung tích (cc) 2.995
Công suất cực đại(mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 340/5200-6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 500/1370-4500
Hộp số Số ly hợp kép
Truyền động 4WD
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 11,09

Hệ thống treo/phanh

Treo trước Liên kết đa điểm
Treo sau Liên kết đa điểm
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa

Ngoại thất

Màu ngoại thất Trắng, Đỏ, Đen, Xanh, Xanh Đen, Ghi Xanh và Xám
Đèn chiếu xa LED Matrix
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày LED
Đèn hậu LED
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, chống chói, nhớ vị trí

Nội thất

Chất liệu bọc ghế Da
Ghế phụ chỉnh điện Có (12 hướng)
Nhớ vị trí ghế lái Có (2 vị trí)
Bảng đồng hồ tài xế Digital 12,3 inch
Chất liệu bọc vô-lăng Da
Hàng ghế thứ hai Gập 40/20/40
Điều hoà Tự động (4 vùng)
Màn hình trung tâm MMI 8,8 inch, cảm ứng
Hệ thống loa 16

Hỗ trợ vận hành

Trợ lực vô-lăng Điện

Công nghệ an toàn

Số túi khí 5

Video

0 Đánh giá

Sắp Xếp theo:
Đánh giá

Đánh giá

Danh sách so sánh

So sánh
Mua Bán Xe Lướt
  • Mua Bán Xe Lướt