Đánh giá chi tiết xe Audi A6 2022: Thông số, giá lăn bánh, ưu đãi cập nhật mới nhất

  • 2.7 tỷ VNĐ

Tổng quan

ID: MBXL - 19839
  • Động cơ
  • TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V, TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V
  • Hộp số
  • Số tự động
  • Công suất/vòng tua
  • 245/5000-6500, 245/5000-6500
  • Truyền động
  • FWD
  • Số chỗ
  • 5
  • Năm sản xuất
  • 2021, 2021

Chi tiết

Đánh giá xe Audi A6 2022 kèm hình ảnh chi tiết, thông số kỹ thuật, ngoại thất, nội thất, khả năng vận hành, trang bị tiện nghi, khuyến mãi, giá bán và giá lăn bánh cập nhật mới nhất 2022.

Giới thiệu chung về Audi A6 2022

Audi A6 là mẫu sedan hạng sang cỡ trung (executive Luxury car) thay thế cho Audi 100, ra đời lần đầu tiên năm 1994. Trong gia đình Audi thì A6 xếp dưới đàn anh là Audi A7, A8 và xếp trên các mẫu xe nhỏ hơn là A3, A4, A5. Đối thủ cạnh tranh của Audi A6 trên thị trường là BMW 5 Series, Mercedes Benz E-Class, Lexus GS, Jaguar XF, Acura RLX, Genesis G80…

Đánh giá chi tiết xe Audi A6 2022

Giá lăn bánh Audi A6 2022

Audi A6 2022 có 2 phiên bản: 45 TFSI và 55 TFSI Quattro. Hiện tại mới chỉ có phiên bản Audi A6 45 TFSI về Việt Nam dưới hình thức nhập khẩu nguyên chiếc từ châu Âu. Hiện nay, giá bán của xe chưa được công bố chính thức tại Việt Nam. Độc giả có thể tham khảo bảng giá tạm tính dưới đây:

Sau đây là bảng giá xe chi tiết từng phiên bản mới nhất của Audi A6 2022:

Phiên bản Giá niêm yếtGiá lăn bánh tại Hà NộiGiá lăn bánh tại TP.HCM
A62.690.000.0002.900.780.7002.849.380.700
Giá xe Audi A6 tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi.

Ngoại thất của Audi A6 2022

Xe phảng phất đường nét của người đàn anh nổi tiếng A8 cùng nhiều chi tiết tương đồng. Với kích thước tổng thể (Dài x rộng x cao) là 4.939 x 1.886 x 1.457 mm, A6 trông khá to lớn và bề thế. 

Nhìn từ phía trước, chiếc Sedan này cho cảm giác quen thuộc nhờ cụm lưới tản nhiệt Singleframe đặc trưng. Tuy nhiên, khi quan sát kỹ chúng ta có thể dễ dàng nhận ra lưới tản nhiệt này được cách tân theo hướng to lớn và bề thế hơn so với trước đây. 

Đánh giá chi tiết xe Audi A6 2022

Hai bên là cụm đèn pha sắc cạnh nhưng không quá dữ tợn mà thay vào đó là sự hài hòa đầy thu hút. Nhìn ngang, xe cơ bắp và mạnh mẽ với những đường gân cứng cáp rõ ràng. Dáng vẻ thể thao càng được tô điểm thêm nhờ đường ca-po dài, trong khi đó đường mái xe dốc về đuôi. 

Đánh giá chi tiết xe Audi A6 2022

Nâng đỡ toàn bộ hệ thống khung gầm là bộ la zăng to lớn, cứng cáp và mạnh mẽ. Ngoài ra, tay nắm cửa, gương chiếu hậu sơn cùng màu thân khá đồng bộ, liền mạch. Từ phía sau, A6 mạnh mẽ và liền mạch nhờ cụm đèn hậu sắc cạnh nối liền nhau thông qua thanh mạ Crom sáng bóng.

Đánh giá chi tiết xe Audi A6 2022

Phía dưới, xe sử dụng hệ thống ống xả đôi mạ Crom sang trọng đối xứng nhau một cách cân đối. Ở trung tâm đuôi xe là những vòng tròn logo quen thuộc của Audi, tuy nhỏ nhắn nhưng vẫn toát lên sự xa xỉ và đầy đẳng cấp. 

Nội thất của Audi A6 2022

Nội thất Audi A6 2022 thế hệ mới được “lột xác” khác hoàn toàn so với “người tiền nhiệm”, trở nên sang trọng và đẳng cấp hơn. Thiết kế không gian bên trong Audi A6 thừa hưởng nhiều ở “đàn anh” Audi A8 từ thiết kế đến các trang bị công nghệ hiện đại.

Đánh giá chi tiết xe Audi A6 2022

Thiết kế taplo Audi A6 2022 tương tự A8 mang lại cảm giác vừa sang trọng, lại vừa hiện đại với công nghệ ngập tràn. Trong đó cực kỳ ấn tượng ở kiểu bố trí màn hình cảm ứng đôi, gồm màn hình giải trí bên trên và màn hình điều khiển các tính năng ở dưới.

Điểm khác là cả 2 màn hình của Audi A6 đều nằm hơi chệnh về bên trái, theo phong cách lấy người lái làm trung tâm tương tự đối thủ BMW. Dàn nút bấm ở bệ trung tâm được sơn đen bóng hoặc Aluminium, có tính năng chạm rung phản hồi.

Taplo, ốp cửa và bệ trung tâm của Audi A6 2022 sử dụng chất liệu bọc da tổng hợp và ốp màu Aluminium. Phần ốp người mua có nhiều tuỳ chọn thêm ở gói mở rộng như nhôm xước tối màu, gồi sồi nâu xám, gỗ Walnut, gỗ tần bì màu xám…

Với việc mở rộng kích thước lớn hơn, nhất là trục cơ sở dài hơn so với người tiền nhiệm, Audi A6 2021 thế hệ mới có được không gian xe rộng rãi hơn. Khoảng trần xe, khoảng trống để chân và khoảng vai người ngồi đều được tối ưu.

Hệ thống ghế bọc da tổng hợp, tạo hình theo phong cách thể thao hiện đại. Phần tựa lưng và đệm ngồi hỗ trợ nâng đỡ tốt, nhất là phần thắt lưng và hông khi có thêm bóng hơi khí nén ở trong, đem đến cảm giác thoải mái. Ở tuỳ chọn nâng cao, người mua có thêm lựa chọn da bọc ghế Valcona lỗ thông khí, form ghế Contour ôm sát người.

Hàng ghế trước Audi A6 2022 có tính năng chỉnh điện, bơm lưng 4 chiều và nhớ vị trí. Người mua có thể nâng cấp thêm với gói tuỳ chọn mở rộng có chức năng massage và thông hơi.

Hàng ghế sau Audi A6 2021 có tựa đầu 3 vị trí, có bệ để tay trung tâm tích hợp chỗ để cốc. Là một mẫu sedan hạng sang cỡ trung nên không gian hàng ghế sau của Audi A6 không có gì để than phiền. Dù thiết kế mui xe dốc hơn so với các đổi thủ nhưng cũng không mấy ảnh hưởng.

Tuy nhiên ghế sau Audi A6 cũng theo phong cách thường thấy ở xe châu Âu với thiết kế khá lõm nên chỉ tập trung sự thoải mái cho vị trí ngồi 2 bên. Dù phần ụ ở giữa khá rộng nhưng vị trí ngồi ở giữa sẽ không thực sự dễ chịu. Bởi tựa lưng vị trí này cứng do có phần bệ để tay bên trong. Phần ụ cửa gió cũng bố trí nằm lùi nhiều về phía sau dẫn đến khoảng trống để chân ở giữa khá hẹp.

Đánh giá chi tiết xe Audi A6 2022

Khoang hành lý Audi A6 2022 có dung tích 530 lít, bề ngang rộng đến hơn 1m có thể dễ dàng đặt túi golf theo chiều ngang. Hàng ghế sau có thể linh hoạt gập theo tỉ lệ 4:2:4 để mở không gian để đồ.

Trang bị tiện nghi của Audi A6 2022

A6 là một trong những sản phẩm mới nhất được ra lò nên Audi mang tới chiếc Sedan của mình những tiện nghi ấn tượng. Nổi bật như dàn âm thanh Bang & Olufsen, công nghệ điều khiển bằng giọng nói, đèn viền khoang lái, công nghệ hỗ trợ điều khiển Audi AI.

Đánh giá chi tiết xe Audi A6 2022

Xe Audi này có một loạt trang bị hiển thị hiện đại như buồng lái ảo 12,3 inch, màn hình cảm ứng đa chức năng 8,6 inch tiêu chuẩn và một màn hình 10,1 inch tùy chọn cho khả năng hiển thị không hề thua kém những thiết bị chuyên dụng hiện nay, cùng với cả màn hiển thị HUD hiện đại.

Đánh giá chi tiết xe Audi A6 2022

Chưa nói đến hệ thống điều hòa tự động 4 vùng hiện đại đi kèm hệ thống khử mùi không khí và nước hoa cao cấp cũng mang lại những trải nghiệm đặc biệt thư thái cho hành khách.

Không gian khoang Cabin cũng luôn có được sự trong lành, mát mẻ và gần gũi với thiên nhiên nhờ hệ thống cửa sổ trời Panorama.

Động cơ, trang bị – Khả năng vận hành của Audi A6 2022

“Trái tim” của Audi A6 2022 là động cơ V6 3.0L có khả năng đạt công suất tối đa 335 mã lực và mô-men xoắn 500Nm. Đi kèm với hộp số tự động ly hợp kép 7 cấp và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian xe cho khả năng vận hành mạnh mẽ, ấn tượng. Xe có khả năng đạt vận tốc 100 km/h chỉ trong 5,3 giây và có tốc độ tối đa 250 km/h. 

Đánh giá chi tiết xe Audi A6 2022

Cảm giác lái nhận được rất nhiều lời khen ngợi từ khách hàng Malaysia, A6 luôn vững vàng và chân thực trên từng cú đánh ga ngay ở cả những dải tốc độ cao. Hiện tượng rung hay ồn cực kỳ hiếm khi xảy ra. 

Hệ thống an toàn của Audi A6 2022

Chiếc Sedan này bảo vệ người dùng nhờ hàng loạt tính năng tân tiến như giám sát điểm mù, cảnh báo va chạm giao thông sau xe, cảnh báo mở cửa, cảnh báo va chạm trước tích hợp phanh khẩn cấp tự động, cảnh báo rời làn, 5 túi khí…vv

Người sử dụng hoàn toàn có thể đặt trọn sự an tâm của bản thân và gia đình nơi Audi A6. 

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Audi A6 2022

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 11,4l/ 100km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 7,1l/ 100km
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp: 8,62l/ 100km

Đánh giá chung về Audi A6 2022

Ưu điểm của Audi A6 2022

  • Thiết kế mới cân đối và bắt mắt
  • Nội thất hoàn toàn mới, sang trọng và hiện đại
  • Trang bị công nghệ hàng đầu
  • Động cơ mới kết hợp V6 Turbo và Mild Hybrid cho khả năng vận mạnh mẽ và tối ưu hơn

Nhược điểm của Audi A6 2022

  • Tăng giá bán

Audi A6 2022 là một sản phẩm mang trong mình nhiều ưu điểm vượt trội từ trong ra ngoài. Xe có một ngoại hình thanh lịch, trang bị ấn tượng cùng cảm giác lái tốt.

Tuy nhiên, nhược điểm của nó là giá thành rất cao. Khi so sánh với thế hệ tiền nhiệm thì xe đắt hơn khoảng 600 triệu đồng. Trong bối cảnh các hãng xe chạy đua giảm giá như hiện nay, việc tăng giá sẽ khiến A6 mất đi rất nhiều tính cạnh tranh.

Thông số kĩ thuật chi tiết

Thông tin cơ bản

Hãng xe A6, Audi
Năm sản xuất 2021
Xuất xứ Nhập khẩu
Phân khúc Sedan hạng sang cỡ trung

Kích thước/trọng lượng

Số chỗ 5
Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4939x1886x1457
Chiều dài cơ sở (mm) 2.932
Khoảng sáng gầm (mm) 120
Bán kính vòng quay (mm) 6.050
Thể tích khoang hành lý (lít) 530
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 73
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.715
Lốp, la-zăng 225/55R18

Động cơ hộp số

Kiểu động cơ TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V
Dung tích (cc) 1.984
Công suất cực đại(mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 245/5000-6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 370/1600-4300
Hộp số Số tự động
Truyền động FWD
Loại nhiên liệu Xăng
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,01

Hệ thống treo/phanh

Treo trước Liên kết đa điểm
Treo sau Liên kết đa điểm
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa

Ngoại thất

Màu ngoại thất Đen Brilliant, Xám Chronos, Xanh Firmament, Bạc Floret, Trắng Glacier, Xám Manhattan và Đen Mythos
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn ban ngày LED
Đèn pha tự động bật/tắt
Đèn pha tự động xa/gần
Đèn hậu LED
Đèn phanh trên cao
Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, chống chói tự động, ghi nhớ vị trí
Gập điện/chống chói tự động
Gạt mưa tự động
Ăng ten vây cá
Cốp đóng/mở điện

Nội thất

Chất liệu bọc ghế Da
Ghế phụ chỉnh điện Có (12 hướng)
Nhớ vị trí ghế lái Có (2 vị trí)
Bảng đồng hồ tài xế Kết hợp 7 inch
Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
Chất liệu bọc vô-lăng Da
Hàng ghế thứ hai Gập 40/20/40
Chìa khoá thông minh
Khởi động nút bấm
Điều hoà Tự động (4 vùng)
Cửa gió hàng ghế sau
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Tựa tay hàng ghế trước
Tựa tay hàng ghế sau
Màn hình trung tâm MMI cảm ứng 8,8 inch
Kết nối Apple CarPlay
Kết nối Android Auto
Ra lệnh giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Hệ thống loa 10
Kết nối AUX
Kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Sưởi vô-lăng

Hỗ trợ vận hành

Trợ lực vô-lăng Điện
Lẫy chuyển số trên vô-lăng
Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
Kiểm soát gia tốc
Giữ phanh tự động

Công nghệ an toàn

Số túi khí 6
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đổ đèo
Cảm biến lùi
Camera lùi
Cảnh báo chệch làn đường
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Video

0 Đánh giá

Sắp Xếp theo:
Đánh giá

Đánh giá

Danh sách so sánh

So sánh
Mua Bán Xe Lướt
  • Mua Bán Xe Lướt